Bỏ qua điều hướng
RON INTERNATIONAL® · SKIN LONGEVITY™ HEALTHY SKIN IS THE NEW LUXURY

RON INTERNATIONAL®

Giáo trình dành cho Chủ Spa · 2026

Hiểu Marketing. Chủ động làm chủ Spa.

10 chương · 52 poster · Học đến đâu, áp dụng đến đó. Từ hiểu khách, chọn thị trường và tạo giá trị đến thu hút, tư vấn, tổ chức đội ngũ và đo hiệu quả. Mỗi chương có bài giảng, câu hỏi và phiếu thực hành.

Xem sách lật trên trang chủ

Chương 01 · Marketing là một hệ thống tạo giá trị

Tay nghề tốt, chăm đăng bài, vì sao Spa vẫn thiếu khách?

Khách nhận được giá trị ở từng bước; Spa đo được kết quả của cả hành trình.

P01 · Quản trị Marketing Spa

P01 / 52 · Chương 01 · Marketing là một hệ thống tạo giá trị

  1. Hiểu khách
  2. Lựa chọn chiến lược
  3. Giá trị và trải nghiệm
  4. Khả năng triển khai
  5. Đo lường và học hỏi

Marketing bao gồm việc hiểu nhu cầu, chọn người phục vụ, thiết kế giá trị, truyền thông, cung cấp trải nghiệm và duy trì quan hệ trao đổi. Quảng cáo giúp khách biết đến; tư vấn giúp khách đưa ra quyết định; chất lượng phục vụ tạo cơ sở để khách quay lại. Chủ Spa cần nhìn cả chuỗi hoạt động này.

Ghi nhớ: Khách nhận được giá trị ở từng bước; Spa đo được kết quả của cả hành trình.

Chữ trên poster P01 / 52
  • RON INTERNATIONAL®
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • QUẢN TRỊ
  • MARKETING SPA
  • Từ hiểu khách hàng đến kết quả kinh doanh.
  • HIỂU THỊ TRƯỜNG
  • 01
  • BỐI CẢNH
  • CÁC BÊN LIÊN QUAN
  • Đối thủ, đối tác, nhà cung cấp, cộng đồng.
  • Thu nhập, thói quen, công nghệ, quy định.
  • CHỌN KHÁCH HÀNG • TẠO KHÁC BIỆT
  • 02
  • KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
  • Chị phục vụ ai? Họ cần gì? Vì sao chọn Spa của chị?
  • Phân khúc
  • Lựa chọn mục tiêu
  • Khác biệt hóa
  • Định vị
  • THIẾT KẾ TRẢI NGHIỆM 7P
  • 03
  • KÊNH TIẾP CẬN
  • TRUYỀN THÔNG
  • GIÁ
  • DỊCH VỤ
  • Giải quyết đúng
  • Dễ tìm, dễ hỏi,
  • Khách thấy xứng đáng,
  • Rõ ràng và đáng tin.
  • nhu cầu.
  • dễ đặt lịch.
  • Spa có lãi.
  • BẰNG CHỨNG HỮU HÌNH
  • CON NGƯỜI
  • QUY TRÌNH
  • Tư vấn và phục vụ
  • Chăm sóc trước, trong,
  • Không gian, thiết bị, vệ sinh.
  • nhất quán.
  • sau dịch vụ.
  • ĐO LƯỜNG ĐỂ CẢI THIỆN
  • 04
  • Người hỏi đúng
  • DÒNG KHÁCH
  • Tỷ lệ đặt lịch
  • Tỷ lệ đến Spa
  • Tỷ lệ mua dịch vụ
  • nhu cầu
  • HIỆU QUẢ & DUY TRÌ
  • Chi phí có khách mới
  • Giá trị mỗi hóa đơn
  • Tỷ lệ khách quay lại
  • Đọc cùng doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
  • Mỗi tuần: đo số liệu, chọn điểm yếu, giao người phụ trách, kiểm tra lại.
  • BY MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • Khung quản trị được biên soạn và điều chỉnh cho Spa Việt Nam.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P02 · Bản đồ Marketing Spa

P02 / 52 · Chương 01 · Marketing là một hệ thống tạo giá trị

  1. Khách hàng
  2. Mục tiêu
  3. Làm rõ giá trị
  4. Truyền thông
  5. Dịch vụ
  6. Chăm sóc sau mua

Marketing bao gồm việc hiểu nhu cầu, chọn người phục vụ, thiết kế giá trị, truyền thông, cung cấp trải nghiệm và duy trì quan hệ trao đổi. Quảng cáo giúp khách biết đến; tư vấn giúp khách đưa ra quyết định; chất lượng phục vụ tạo cơ sở để khách quay lại. Chủ Spa cần nhìn cả chuỗi hoạt động này.

Ghi nhớ: Khách nhận được giá trị ở từng bước; Spa đo được kết quả của cả hành trình.

Chữ trên poster P02 / 52
  • KIẾN THỨC MARKETING
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • BẢN ĐỒ
  • 01 / MÔ HÌNH
  • MARKETING SPA
  • 6 quyết định cùng hướng về nhu cầu và trải nghiệm khách hàng.
  • 01
  • 02
  • HIỂU KHÁCH
  • CHỌN LỢI THẾ
  • Khách muốn gì, lo điều gì?
  • Vì sao khách chọn Spa?
  • Khách coi trọng, Spa làm tốt,
  • Hỏi khách, xem hành vi,
  • kiểm chứng điều Spa đang nghĩ.
  • có khác biệt được kiểm chứng.
  • 03
  • 04
  • KẾT NỐI & ĐẶT LỊCH
  • TẠO GIÁ TRỊ
  • KHÁCH HÀNG
  • MỤC TIÊU
  • Khách đặt lịch thế nào?
  • Khách nhận được gì?
  • Nội dung → tư vấn → đặt lịch;
  • Dịch vụ phù hợp, giá rõ ràng,
  • LÀ TRUNG TÂM
  • thông tin nhất quán ở mỗi bước.
  • trải nghiệm đúng lời hứa.
  • 05
  • 06
  • PHỐI HỢP & ĐO LƯỜNG
  • PHỤC VỤ & QUAY LẠI
  • Vì sao khách muốn trở lại?
  • Ai làm? Đo gì? Sửa ở đâu?
  • Chăm sóc đúng hẹn, hỏi thăm,
  • Rõ người phụ trách; cùng xem
  • đề xuất lần tiếp theo phù hợp.
  • khách hỏi, đến, mua, quay lại.
  • Mỗi phần cần khớp với điều Spa thực sự có thể phục vụ.
  • CÂU HỎI CHO CHỦ SPA
  • Khách đang vướng ở đâu? Tuần này ưu tiên sửa một điểm.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 01/02

P03 · 4 sức ép Marketing của Spa nhỏ và vừa

P03 / 52 · Chương 01 · Marketing là một hệ thống tạo giá trị

  1. Ngân sách hạn chế
  2. Đầu tư kênh số chưa đủ
  3. Sức mua biến động
  4. Khó có khách mới

“Spa vắng” là một triệu chứng rộng. Hãy hỏi: thiếu người biết, ít người hỏi, khó đặt lịch, khách không đến, khách không mua hay ít quay lại? Một Spa thiếu lịch hẹn cần cách sửa khác một Spa đã kín lịch nhưng phục vụ chậm. Giới hạn nhân sự, ngân sách và công suất quyết định việc nào nên làm trước.

Ghi nhớ: Chọn một điểm nghi ngờ; ghi bằng chứng đã có và điều cần xác minh.

Chữ trên poster P03 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • 4 SỨC ÉP MARKETING
  • CỦA SPA NHỎ VÀ VỪA
  • Nhận rõ giới hạn để chọn việc ưu tiên.
  • NGÂN SÁCH HẠN CHẾ
  • ĐẦU TƯ KÊNH SỐ CHƯA ĐỦ
  • Không đủ tiền thử mọi kênh và
  • Làm quảng cáo tìm kiếm và mạng
  • chạy mọi dịch vụ cùng lúc.
  • xã hội rời rạc, thiếu nội dung hoặc
  • thời gian theo dõi.
  • Ưu tiên: một nhóm khách, một dịch
  • Ưu tiên: đủ nguồn lực cho một kênh
  • vụ, một mục tiêu.
  • phù hợp.
  • SỨC MUA BIẾN ĐỘNG
  • KHÓ CÓ KHÁCH MỚI
  • Khách cân nhắc kỹ hơn về giá,
  • Người hỏi nhiều lựa chọn; tư vấn
  • mức cần thiết và giá trị nhận được.
  • hoặc niềm tin chưa đủ để họ đặt
  • lịch.
  • Ưu tiên: kiểm tra gói dịch vụ, giá và
  • Ưu tiên: đo bước hỏi → hẹn → đến
  • cách giải thích.
  • trước khi tăng chi.
  • CHỌN MỘT VIỆC CHO TUẦN NÀY
  • Sức ép nào đang làm Spa mất khách hoặc mất tiền nhiều nhất? Dùng số
  • liệu để chọn ưu tiên.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 13/18

Chương 02 · Thấu hiểu khách hàng bằng bằng chứng

Khách nói “để chị suy nghĩ”, họ đang lo điều gì?

Mỗi giả thuyết về khách cần một dấu hiệu quan sát được và một cách kiểm chứng.

P04 · Khách đến Spa thực sự cần điều gì?

P04 / 52 · Chương 02 · Thấu hiểu khách hàng bằng bằng chứng

  1. Phát triển bản thân
  2. Được tôn trọng
  3. Gắn kết
  4. An toàn
  5. Nhu cầu cơ bản

Khách có thể cùng lúc muốn chăm sóc da, được nghỉ ngơi, thấy an tâm về quy trình, được tôn trọng và không bị thúc ép. Poster Maslow giúp mở rộng góc hỏi. Không dùng tầng nhu cầu để xếp hạng khách, suy đoán khả năng chi trả hoặc coi mọi người đều phải đi qua một trình tự mua giống nhau.

Ghi nhớ: Mỗi giả thuyết về khách cần một dấu hiệu quan sát được và một cách kiểm chứng.

Chữ trên poster P04 / 52
  • RON INTERNATIONAL®
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • KHÁCH ĐẾN SPA
  • THỰC SỰ CẦN ĐIỀU GÌ?
  • UNDERSTANDING SPA CUSTOMER NEEDS
  • Ứng dụng tháp nhu cầu Maslow
  • TÌNH HUỐNG MINH HỌA • CÁCH SPA ĐÁP ỨNG
  • PHÁT TRIỂN
  • “Tôi muốn chủ động chăm sóc
  • bản thân.”
  • BẢN THÂN
  • 05
  • Spa: cùng khách xây thói quen
  • SELF-ACTUALIZATION
  • phù hợp với mục tiêu riêng.
  • “Tôi muốn tự tin và được tôn trọng.”
  • ĐƯỢC TÔN TRỌNG
  • 04
  • Spa: tư vấn tinh tế, giữ riêng tư,
  • ESTEEM
  • không phán xét.
  • “Tôi muốn được lắng nghe và
  • GẮN KẾT
  • quan tâm.”
  • 03
  • Spa: nhớ nhu cầu, lắng nghe và
  • BELONGING
  • hỏi thăm đúng lúc.
  • “Dịch vụ có phù hợp? Chi phí có rõ không?”
  • AN TOÀN
  • 02
  • Spa: tư vấn phù hợp, vệ sinh tốt,
  • SAFETY
  • giá minh bạch.
  • “Tôi cần nghỉ ngơi và cảm thấy
  • NHU CẦU SINH LÝ
  • dễ chịu.”
  • 01
  • PHYSIOLOGICAL NEEDS
  • Spa: không gian thoải mái,
  • thời lượng phù hợp.
  • Một khách có thể có nhiều nhu cầu cùng lúc.
  • Hãy hỏi, đừng tự đoán.
  • BY MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • Tham khảo: A. H. Maslow (1943).
  • Tình huống Spa là ví dụ ứng dụng.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P05 · Khách đến Spa thực sự cần điều gì?

P05 / 52 · Chương 02 · Thấu hiểu khách hàng bằng bằng chứng

  1. Nhu cầu cơ bản
  2. An toàn
  3. Gắn kết
  4. Được tôn trọng
  5. Phát triển bản thân

Khách có thể cùng lúc muốn chăm sóc da, được nghỉ ngơi, thấy an tâm về quy trình, được tôn trọng và không bị thúc ép. Poster Maslow giúp mở rộng góc hỏi. Không dùng tầng nhu cầu để xếp hạng khách, suy đoán khả năng chi trả hoặc coi mọi người đều phải đi qua một trình tự mua giống nhau.

Ghi nhớ: Mỗi giả thuyết về khách cần một dấu hiệu quan sát được và một cách kiểm chứng.

Chữ trên poster P05 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • KHÁCH ĐẾN SPA
  • THỰC SỰ CẦN ĐIỀU GÌ?
  • Ứng dụng tháp nhu cầu Maslow vào trải nghiệm khách.
  • PHÁT TRIỂN BẢN THÂN
  • Hiểu cách tự chăm sóc và xây thói
  • 5
  • quen phù hợp.
  • ĐƯỢC TÔN TRỌNG
  • Được lắng nghe, giữ riêng tư và có
  • 4
  • quyền lựa chọn.
  • GẮN KẾT
  • Được nhớ nhu cầu và giao tiếp chân
  • 3
  • thành.
  • AN TOÀN
  • Quy trình vệ sinh, thông tin rõ, tư
  • 2
  • vấn có trách nhiệm.
  • NHU CẦU CƠ BẢN
  • Cảm giác dễ chịu, được nghỉ ngơi
  • 1
  • trong buổi chăm sóc.
  • HỎI KHÁCH ĐỂ HIỂU ĐÚNG
  • Mỗi khách có thể cần nhiều tầng cùng lúc. Hỏi: “Điều gì sẽ khiến chị thấy
  • buổi chăm sóc này đáng giá?”
  • RON INTERNATIONAL®
  • 18/18

P06 · Nghiên cứu insight cho Marketing Spa | Mô hình

P06 / 52 · Chương 02 · Thấu hiểu khách hàng bằng bằng chứng

  1. Việc khách muốn làm
  2. Nỗi lo của khách
  3. Điều khách mong muốn

Một quan sát là “khách hỏi thời lượng ba lần”. Một giả thuyết là “khách ngại buổi chăm sóc kéo dài”. Insight có ích khi nối bối cảnh, mong muốn và rào cản: “Tôi muốn chăm sóc đều, nhưng khó sắp lịch nếu không biết chính xác khi nào xong”. Phải hỏi và kiểm tra hành vi trước khi coi giả thuyết này là cơ sở cho chiến lược.

Ghi nhớ: Mỗi giả thuyết về khách cần một dấu hiệu quan sát được và một cách kiểm chứng.

Chữ trên poster P06 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • NGHIÊN CỨU INSIGHT
  • CHO MARKETING SPA
  • BẢN MÔ HÌNH
  • CUSTOMER INSIGHT · RESEARCH TO ACTION
  • Khách thật sự muốn gì, và điều gì khiến họ chưa chọn Spa?
  • SPA CỦA MÌNH
  • ĐỐI THỦ
  • KHÁCH HÀNG
  • COMPETITORS
  • CUSTOMERS
  • COMPANY
  • Ai • Cần gì • Ở đâu?
  • Tay nghề • Nhân sự
  • Dịch vụ • Giá • Ưu đãi
  • Công suất • Chi phí
  • Cách tư vấn • Trải nghiệm
  • Khi nào • Vì sao • Thế nào?
  • Điểm mạnh • Điểm yếu
  • Review • Điều còn thiếu
  • Lý do đến • Lý do từ chối
  • Ta có thể làm tốt gì?
  • Họ muốn gì, lo điều gì?
  • Khách có lựa chọn nào?
  • INSIGHT CẦN KIỂM CHỨNG
  • “Muốn chăm sóc đều, nhưng sợ mất nhiều thời gian
  • và bị ép mua gói.”
  • Ví dụ giả thuyết • Cần xác nhận bằng lời khách và hành vi thực tế.
  • THIẾT KẾ GIÁ TRỊ
  • VIẾT THÔNG ĐIỆP
  • CHỌN KÊNH & ĐO
  • Gói phù hợp nhu cầu.
  • Nói đúng điều khách lo.
  • Kênh khách đang sử dụng.
  • Đo từ hỏi đến thực sự đến.
  • Thời lượng, giá rõ ràng.
  • Lời hứa khớp cách phục vụ.
  • Đo kết quả và phản hồi → cập nhật hiểu biết về khách.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Tuần này, tìm bằng chứng cho một điều Spa đang nghĩ về khách.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 01/12

P07 · Nghiên cứu insight cho Marketing Spa | Diễn giải

P07 / 52 · Chương 02 · Thấu hiểu khách hàng bằng bằng chứng

  1. Nghiên cứu từ trải nghiệm gần nhất
  2. Bốn câu hỏi nên dùng
  3. Chân dung khách dùng được

Hỏi khách kể lần gần nhất tìm hoặc sử dụng dịch vụ: họ bắt đầu ở đâu, so sánh điều gì, vướng chỗ nào, vì sao chọn hoặc dừng lại? Ghi nguyên văn câu trả lời rồi mới nhóm ý. Hỏi cả khách đã mua, chưa mua và ít quay lại; chỉ hỏi khách trung thành dễ làm bức tranh nghiêng về điều Spa đang làm tốt.

“Lần gần nhất chị tìm Spa là khi nào?”; “Lúc đó chị so sánh những lựa chọn nào?”; “Điều gì làm chị chưa quyết định?”; “Một buổi như thế nào sẽ phù hợp với lịch sinh hoạt của chị?”. Tránh câu dẫn như “Chị thích Spa đúng giờ đúng không?” vì dễ nhận được sự đồng ý ít giá trị.

Ghi nhớ: Nêu một rào cản quan trọng; cách kiểm chứng bằng hành vi hoặc dữ liệu.

Chữ trên poster P07 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • NGHIÊN CỨU INSIGHT
  • CHO MARKETING SPA
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • CUSTOMER INSIGHT · RESEARCH TO ACTION
  • Khách thật sự muốn gì, và điều gì khiến họ chưa chọn Spa?
  • Tình huống minh họa: khách hỏi nhiều nhưng ngại buổi chăm sóc dài.
  • Cần kiểm tra lý do trước khi đổi quảng cáo hoặc giảm giá.
  • KIỂM TRA VÀ THỰC HIỆN
  • ĐẦU RA CỤ THỂ
  • CHỦ SPA LÀM GÌ?
  • Tách khách đã mua, chưa mua
  • Ghi nguyên lời khách nói;
  • 01
  • tách điều quan sát được
  • và khách ngừng quay lại.
  • CHỌN NHÓM
  • Hỏi về lần quyết định gần nhất.
  • khỏi suy đoán của Spa.
  • KHÁCH
  • Một danh sách ngắn:
  • Rà tay nghề, lịch làm, chi phí,
  • 02
  • công suất và phản hồi về dịch vụ.
  • Spa làm tốt gì;
  • SOI NĂNG LỰC SPA
  • Ghi cả điểm mạnh lẫn điểm yếu.
  • điểm nào cần sửa.
  • Xem dịch vụ, giá, cách tư vấn,
  • Khách có lựa chọn nào?
  • 03
  • Điều gì đã phổ biến?
  • review và cách đặt lịch công khai.
  • SO SÁNH ĐỐI THỦ
  • So cùng nhóm khách, cùng nhu cầu.
  • Nhu cầu nào còn bỏ ngỏ?
  • Viết: khách muốn... nhưng lo...
  • Ví dụ giả thuyết: khách
  • 04
  • vì... kèm bằng chứng đã thu thập.
  • muốn chăm sóc đều nhưng
  • VIẾT INSIGHT
  • Đây là giả thuyết cần kiểm chứng.
  • sợ mất thời gian, bị ép gói.
  • Điều chỉnh dịch vụ và cách tư vấn
  • Thời lượng, giá rõ;
  • 05
  • để giải quyết rào cản đã xác nhận.
  • hẹn cụ thể; hỏi nhu cầu
  • CHUYỂN THÀNH
  • Lời quảng cáo phải khớp thực tế.
  • trước khi giới thiệu gói.
  • GIÁ TRỊ
  • So kết quả cùng cách đo;
  • Thử trên một nhóm phù hợp.
  • 06
  • Theo dõi hỏi → đặt lịch → đến Spa;
  • giữ điều có tác dụng,
  • THỬ VÀ ĐO LẠI
  • ghi thêm lý do khách từ chối.
  • điều chỉnh giả thuyết yếu.
  • ĐIỂM CẦN NHỚ
  • Insight có ích khi giúp Spa ra một quyết định cụ thể.
  • Ví dụ: sửa cách đặt lịch và báo giá sau khi xác nhận khách ngại chờ, ngại phát sinh tiền.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Tuần này, tìm bằng chứng cho một điều Spa đang nghĩ về khách.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 02/12

Chương 03 · Chọn thị trường và định vị có cơ sở

Spa phục vụ ai tốt nhất và vì sao họ nên chọn chị?

Một chiến lược rõ phải nói được: ưu tiên ai, tạo giá trị gì, thực hiện bằng cách nào.

P08 · SWOT cho một Spa tại địa phương

P08 / 52 · Chương 03 · Chọn thị trường và định vị có cơ sở

  1. Điểm mạnh
  2. Điểm yếu
  3. Cơ hội
  4. Thách thức

Điểm mạnh và điểm yếu thuộc Spa: tay nghề, công suất, quy trình, dữ liệu, nguồn lực. Cơ hội và thách thức thuộc môi trường: nhóm nhu cầu chưa được đáp ứng, lựa chọn thay thế, đối thủ và thay đổi hành vi. Mỗi ý phải kèm căn cứ. “Dịch vụ tốt” quá chung; hãy chỉ rõ khách đánh giá tốt điểm nào.

Ghi nhớ: Chọn một nhóm ưu tiên; ghi một điểm mạnh, một điểm yếu, một cơ hội và một thách thức.

Chữ trên poster P08 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • SWOT CHO MỘT SPA
  • TẠI ĐỊA PHƯƠNG
  • Ví dụ minh họa: nhìn cả nội lực và môi trường bên ngoài.
  • S
  • W
  • ĐIỂM MẠNH
  • ĐIỂM YẾU
  • Tay nghề ổn; khách cũ tin; chủ
  • Phụ thuộc người chủ; chưa lưu
  • Spa hiểu nhu cầu khu vực.
  • dữ liệu; tư vấn thiếu nhất quán.
  • O
  • T
  • CƠ HỘI
  • THÁCH THỨC
  • Đối thủ giảm giá; chi phí tăng;
  • Có nhóm cư dân mới gần Spa;
  • có đối tác địa phương phù hợp.
  • nhu cầu khách thay đổi.
  • NỘI LỰC: S + W
  • BÊN NGOÀI: O + T
  • BIẾN PHÂN TÍCH THÀNH QUYẾT ĐỊNH
  • Dùng uy tín khách cũ để thử chương trình giới thiệu; chuẩn hóa tư vấn và
  • đo khách mua trước khi mở rộng.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 17/18

P09 · Lợi thế 3C của Spa Việt Nam | Mô hình

P09 / 52 · Chương 03 · Chọn thị trường và định vị có cơ sở

  1. Khách hàng
  2. Spa của chị
  3. Đối thủ

Đối chiếu khách hàng cần gì, Spa làm tốt điều gì và các đối thủ đang đáp ứng ra sao. Phần Spa làm tốt và khách coi trọng chưa tự động là khác biệt; đối thủ có thể làm tương đương. Kiểm tra cả lựa chọn tự chăm sóc ở nhà hoặc trì hoãn chi tiêu, vì khách không chỉ so giữa hai Spa.

Ghi nhớ: Một chiến lược rõ phải nói được: ưu tiên ai, tạo giá trị gì, thực hiện bằng cách nào.

Chữ trên poster P09 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • LỢI THẾ 3C
  • CỦA SPA VIỆT NAM
  • BẢN MÔ HÌNH
  • COMPANY · CUSTOMERS · COMPETITORS
  • Điều Spa làm tốt có đúng thứ khách cần và tạo khác biệt không?
  • SPA CỦA MÌNH
  • COMPANY
  • Điều Spa làm tốt
  • NĂNG LỰC
  • 1
  • 2
  • ĐỐI THỦ
  • KHÁCH HÀNG
  • CUSTOMERS
  • COMPETITORS
  • Điều khách
  • Giá trị họ
  • đang cung cấp
  • coi trọng
  • 3
  • ĐỌC CÁC VÙNG GIAO NHAU
  • 3 ĐIỂM BẤT LỢI
  • 1 CƠ HỘI TẠO LỢI THẾ
  • 2 GIÁ TRỊ TƯƠNG ĐỒNG
  • Khách cần, Spa làm được;
  • Khách cần, cả hai đều có;
  • Khách cần, đối thủ có;
  • đối thủ chưa đáp ứng.
  • cần cách thực hiện tốt hơn.
  • Spa chưa đáp ứng.
  • Các vùng là cách đọc gợi ý; cần bằng chứng từ khách và thị trường.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Chọn một lợi ích khách cần, rồi tìm bằng chứng Spa thực hiện được.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 05/12

P10 · Lợi thế 3C của Spa Việt Nam | Diễn giải

P10 / 52 · Chương 03 · Chọn thị trường và định vị có cơ sở

  1. Khách hàng
  2. Spa của chị
  3. Đối thủ

Đối chiếu khách hàng cần gì, Spa làm tốt điều gì và các đối thủ đang đáp ứng ra sao. Phần Spa làm tốt và khách coi trọng chưa tự động là khác biệt; đối thủ có thể làm tương đương. Kiểm tra cả lựa chọn tự chăm sóc ở nhà hoặc trì hoãn chi tiêu, vì khách không chỉ so giữa hai Spa.

Hỏi khách nhớ điều gì sau khi xem thông tin của Spa và họ đang so với nơi nào. Kiểm tra những nơi cạnh tranh trực tiếp có cùng lời hứa hay không. “Uy tín, tận tâm, chuyên nghiệp” chỉ tạo khác biệt khi khách thấy bằng chứng cụ thể trong quy trình và trải nghiệm.

Ghi nhớ: Trong 7 ngày: trao đổi với khách mục tiêu và đối chiếu 3-5 lựa chọn họ thực sự cân nhắc.

Chữ trên poster P10 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • LỢI THẾ 3C
  • CỦA SPA VIỆT NAM
  • COMPANY · CUSTOMERS · COMPETITORS
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • Điều Spa làm tốt có đúng thứ khách cần và tạo khác biệt không?
  • Cơ hội tạo lợi thế xuất hiện khi Spa đáp ứng điều khách coi trọng
  • bằng năng lực thực tế và có khác biệt so với các lựa chọn cạnh tranh.
  • KIỂM TRA VÀ THỰC HIỆN
  • CHỦ SPA LÀM GÌ?
  • ĐẦU RA CỤ THỂ
  • Tách nhóm theo nhu cầu, hoàn cảnh
  • Ví dụ: người bận rộn
  • 01
  • và lý do sử dụng dịch vụ.
  • muốn chăm sóc đều,
  • CHỌN KHÁCH CỤ
  • THỂ
  • Chọn một nhóm để phân tích trước.
  • ưu tiên lịch đáng tin.
  • Kiểm tra tay nghề, thời lượng,
  • Spa có giữ đúng giờ?
  • 02
  • lịch nhân sự, quy trình và chi phí.
  • Có đủ người phục vụ?
  • RÀ NĂNG LỰC SPA
  • Ghi rõ bằng chứng làm được.
  • Khách xác nhận điều gì?
  • So các lựa chọn khách đang cân nhắc.
  • So trải nghiệm thực tế,
  • 03
  • Dùng thông tin công khai và lời khách;
  • giá và độ thuận tiện
  • SO CÙNG NHU CẦU
  • kiểm tra thời điểm thu thập.
  • cho cùng một nhu cầu.
  • Tách điều ai cũng có với điều Spa
  • Đúng giờ chỉ là lợi thế
  • 04
  • có thể làm tốt hơn hoặc khác đi.
  • khi khách cần và Spa
  • TÌM ĐIỂM KHÁC
  • Hỏi khách có coi trọng điều đó không.
  • thực hiện khác biệt rõ.
  • BIỆT
  • Viết một lợi ích cụ thể, phù hợp
  • Nêu cách phục vụ cụ thể:
  • 05
  • nhóm khách và có thể kiểm chứng.
  • hẹn rõ giờ, báo trước
  • VIẾT LÝ DO CHỌN
  • Tránh dùng “tốt nhất” thiếu căn cứ.
  • thời lượng và tổng giá.
  • Cho khách phù hợp xem thông điệp.
  • Khách có nhắc đúng
  • 06
  • Hỏi họ hiểu gì, tin điều gì;
  • lý do Spa muốn được nhớ?
  • THỬ VÀ KIỂM
  • theo dõi đặt lịch và phản hồi.
  • Nếu chưa, điều chỉnh.
  • CHỨNG
  • ĐIỂM CẦN NHỚ
  • Một điểm mạnh chưa tự động trở thành lợi thế cạnh tranh.
  • Chỉ nên ưu tiên khi khách coi trọng, Spa làm được và có bằng chứng về sự khác biệt.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Chọn một lợi ích khách cần, rồi tìm bằng chứng Spa thực hiện được.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 06/12

P11 · Marketing chiến lược cho Chủ Spa

P11 / 52 · Chương 03 · Chọn thị trường và định vị có cơ sở

  1. Hiểu khách
  2. Lựa chọn chiến lược
  3. Khả năng triển khai

Phân khúc là nhận diện những nhóm có nhu cầu hoặc cách sử dụng khác nhau. Chọn mục tiêu là quyết định nhóm sẽ ưu tiên bằng nguồn lực thực tế. Định vị là ý nghĩa Spa muốn chiếm giữ trong nhận thức nhóm đó. Ba bước liên quan nhau; câu định vị cần xuất phát từ lựa chọn khách và bằng chứng đáp ứng.

Ghi nhớ: Một chiến lược rõ phải nói được: ưu tiên ai, tạo giá trị gì, thực hiện bằng cách nào.

Chữ trên poster P11 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • MARKETING CHIẾN LƯỢC
  • CHO CHỦ SPA
  • Xây thương hiệu trong môi trường có nhiều kênh số.
  • CHỌN KHÁCH HÀNG
  • 01
  • Spa muốn phục vụ ai? Nhóm nào phù hợp với năng lực
  • và mô hình kinh doanh?
  • CHỌN GIÁ TRỊ KHÁC BIỆT
  • 02
  • Khách có lý do cụ thể nào để chọn Spa thay vì một lựa
  • chọn khác?
  • THỰC HIỆN NHẤT QUÁN
  • 03
  • Dịch vụ, đội ngũ, giá, nội dung và chăm sóc phải cùng
  • thực hiện lời hứa.
  • LỰA CHỌN RÕ → THỰC HIỆN NHẤT QUÁN → ĐO KẾT QUẢ
  • CHỊ MUỐN KHÁCH NHỚ ĐIỀU GÌ?
  • Viết một câu: “Spa của tôi giúp [nhóm khách] đạt [giá trị phù hợp] bằng
  • [cách làm có thể chứng minh].”
  • RON INTERNATIONAL®
  • 12/18

Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

Khách nhìn thấy điều gì xứng đáng với số tiền họ trả?

Giá trị khách nhận phải nhìn thấy trong lời hứa, cách thực hiện và sự theo dõi sau buổi.

P12 · Giá trị Spa khách thật sự cần | Mô hình

P12 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Việc khách muốn làm
  2. Nỗi lo của khách
  3. Điều khách mong muốn
  4. Dịch vụ
  5. Cách giảm nỗi lo
  6. Cách tạo lợi ích

Ghi điều khách muốn hoàn thành, điều gây khó chịu hoặc rủi ro và kết quả họ mong đợi. Sau đó đối chiếu dịch vụ, cách giảm rào cản và cách tạo thêm lợi ích. Bản đồ có ích khi hai phía khớp nhau bằng bằng chứng; không cần phục vụ tất cả mong muốn của mọi người.

Ghi nhớ: Giá trị khách nhận phải nhìn thấy trong lời hứa, cách thực hiện và sự theo dõi sau buổi.

Chữ trên poster P12 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • GIÁ TRỊ SPA
  • KHÁCH THẬT SỰ CẦN
  • BẢN MÔ HÌNH
  • VALUE PROPOSITION CANVAS
  • Dịch vụ của Spa có giải quyết đúng điều khách đang cần?
  • GIÁ TRỊ SPA CUNG CẤP
  • CHÂN DUNG KHÁCH
  • VALUE MAP
  • CUSTOMER PROFILE
  • TẠO ĐIỀU
  • ĐIỀU
  • KHÁCH MONG
  • KHÁCH LO
  • Gain creators
  • Pains
  • KHỚP
  • VIỆC KHÁCH
  • DỊCH VỤ
  • CUNG CẤP
  • MUỐN LÀM
  • Customer jobs
  • Products & services
  • ĐIỀU
  • GIẢM ĐIỀU
  • KHÁCH MONG
  • KHÁCH LO
  • Gains
  • Pain relievers
  • VÍ DỤ • NGƯỜI BẬN RỘN MUỐN CHĂM SÓC ĐỀU
  • ĐIỀU KHÁCH LO
  • VIỆC MUỐN LÀM
  • ĐIỀU KHÁCH MONG
  • Sợ phát sinh tiền
  • Muốn chủ động lịch
  • Duy trì chăm sóc
  • → xác nhận và nhắc hẹn.
  • → buổi phù hợp nhu cầu.
  • → báo giá trước khi làm.
  • Kiểm chứng từng giả thuyết với khách; ưu tiên điều họ coi trọng nhất.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Chọn một nhóm khách, một rào cản lớn và một thay đổi có thể thử.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 03/12

P13 · Giá trị Spa khách thật sự cần | Diễn giải

P13 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Việc khách muốn làm
  2. Nỗi lo của khách
  3. Điều khách mong muốn
  4. Dịch vụ
  5. Cách giảm nỗi lo
  6. Cách tạo lợi ích

Ghi điều khách muốn hoàn thành, điều gây khó chịu hoặc rủi ro và kết quả họ mong đợi. Sau đó đối chiếu dịch vụ, cách giảm rào cản và cách tạo thêm lợi ích. Bản đồ có ích khi hai phía khớp nhau bằng bằng chứng; không cần phục vụ tất cả mong muốn của mọi người.

Ghi nhớ: Nhóm khách; lợi ích cốt lõi; một rào cản; cách dịch vụ giải quyết.

Chữ trên poster P13 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • GIÁ TRỊ SPA
  • KHÁCH THẬT SỰ CẦN
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • VALUE PROPOSITION CANVAS
  • Dịch vụ của Spa có giải quyết đúng điều khách đang cần?
  • Ví dụ minh họa: người làm văn phòng muốn chăm sóc đều.
  • Chọn một nhóm khách cho mỗi bản đồ; xác nhận nhu cầu bằng trao đổi thực tế.
  • KHÁCH CẦN / LO / MONG ĐIỀU GÌ?
  • SPA ĐÁP ỨNG BẰNG CÁCH NÀO?
  • VIỆC MUỐN LÀM
  • DỊCH VỤ CUNG CẤP
  • CUSTOMER JOBS
  • PRODUCTS & SERVICES
  • Duy trì chăm sóc đều.
  • Buổi chăm sóc phù hợp nhu cầu.
  • Giữ lịch sinh hoạt hằng ngày.
  • Lịch hẹn có xác nhận.
  • Hướng dẫn chăm sóc tại nhà.
  • Tự tin khi gặp gỡ người khác.
  • ĐIỀU KHÁCH LO
  • GIẢM ĐIỀU KHÁCH LO
  • PAINS
  • PAIN RELIEVERS
  • Sợ chờ lâu, mất thời gian.
  • Thông báo rõ thời lượng.
  • Lo phát sinh chi phí.
  • Báo giá trước khi thực hiện.
  • Ngại bị thúc ép mua gói.
  • Xin phép trước khi giới thiệu gói.
  • ĐIỀU KHÁCH MONG
  • TẠO ĐIỀU KHÁCH MONG
  • GAINS
  • GAIN CREATORS
  • Chủ động xác nhận, nhắc lịch.
  • Lịch hẹn đáng tin cậy.
  • Được tư vấn phù hợp.
  • Ghi nhớ nhu cầu riêng của khách.
  • Được quan tâm sau buổi.
  • Hẹn ngày hỏi thăm phù hợp.
  • CÁCH KIỂM CHỨNG
  • Hỏi điều khách ưu tiên → thử một thay đổi → quan sát phản hồi và hành vi.
  • Khách nói thích là một tín hiệu; việc đặt lịch, sử dụng và quay lại giúp kiểm tra thêm.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Chọn một nhóm khách, một rào cản lớn và một thay đổi có thể thử.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 04/12

P14 · 3 lớp giá trị dịch vụ Spa

P14 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Lợi ích cốt lõi
  2. Dịch vụ hiện hữu
  3. Giá trị gia tăng

Ba lớp giúp tách lợi ích cốt lõi, dịch vụ hiện hữu và giá trị gia tăng. Năm cấp độ phân tích thêm dịch vụ cơ bản, điều khách kỳ vọng, phần vượt kỳ vọng và khả năng phát triển trong tương lai. Không cộng chúng thành tám tầng. Làm đúng phần cơ bản và kỳ vọng trước khi hứa thêm.

Ghi nhớ: Giá trị khách nhận phải nhìn thấy trong lời hứa, cách thực hiện và sự theo dõi sau buổi.

Chữ trên poster P14 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • LỚP GIÁ TRỊ
  • 3
  • DỊCH VỤ SPA
  • THREE LEVELS OF A SPA SERVICE
  • Khách thật sự nhận được gì khi trả tiền?
  • ĐỌC TỪ TÂM RA NGOÀI
  • 01 LỢI ÍCH CỐT LÕI
  • CORE CUSTOMER VALUE
  • Khách muốn đạt điều gì?
  • Dễ chịu hơn, tự tin hơn,
  • được chăm sóc phù hợp.
  • 02 DỊCH VỤ HIỆN HỮU
  • 01
  • ACTUAL PRODUCT / SERVICE
  • LỢI ÍCH
  • Spa cung cấp cụ thể những gì?
  • CỐT LÕI
  • Liệu trình, tay nghề, sản phẩm,
  • thiết bị và thời lượng.
  • 02 HIỆN HỮU
  • 03 GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  • AUGMENTED PRODUCT / SERVICE
  • Spa hỗ trợ khách thêm thế nào?
  • 03 GIA TĂNG
  • Hướng dẫn riêng tại nhà,
  • hỏi thăm và hỗ trợ sau buổi.
  • ÁP DỤNG • MỘT BUỔI CHĂM SÓC DA
  • LỢI ÍCH
  • HIỆN HỮU
  • GIA TĂNG
  • Khách mong da dễ chịu
  • Hướng dẫn riêng tại nhà;
  • Dịch vụ phù hợp nhu cầu,
  • và tự tin hơn khi giao tiếp.
  • hẹn trao đổi sau buổi.
  • thời lượng và giá rõ ràng.
  • CÂU HỎI CHO CHỦ SPA
  • Khách đã thấy rõ cả 3 lớp giá trị
  • trước khi nghe mức giá của Spa chưa?
  • BY MASTER COACH
  • Khung tham chiếu: Kotler & Armstrong • 3 cấp độ sản phẩm
  • BÙI TẤN BẠO
  • Vận dụng cho Spa Việt Nam
  • Ví dụ minh họa
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P15 · 3 lớp giá trị: ứng dụng vào dịch vụ

P15 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Lợi ích cốt lõi
  2. Dịch vụ hiện hữu
  3. Giá trị gia tăng

Gói chăm sóc da 60 phút giá 600.000 đồng. Lợi ích cốt lõi là trải nghiệm chăm sóc phù hợp và dễ bố trí trong lịch bận. Dịch vụ hiện hữu gồm thời lượng, thao tác, sản phẩm và người thực hiện theo phạm vi chuyên môn của Spa. Giá trị gia tăng có thể là hướng dẫn sau buổi và nhắc lịch theo nhu cầu.

Ghi nhớ: Cần làm rõ phần dịch vụ cơ bản và kỳ vọng trước. Giá trị gia tăng chỉ hiệu quả khi nền tảng trải nghiệm đã đáng tin cậy.

Chữ trên poster P15 / 52
  • RON INTERNATIONAL®
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • 3 LỚP GIÁ TRỊ
  • CỦA DỊCH VỤ SPA
  • THREE LEVELS OF A SPA SERVICE
  • Khách thực sự nhận được gì khi trả tiền?
  • GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  • 03
  • 03
  • GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  • AUGMENTED PRODUCT / SERVICE
  • AUGMENTED PRODUCT / SERVICE
  • Spa hỗ trợ khách thêm như thế nào?
  • Hướng dẫn tại nhà, hỏi thăm sau buổi,
  • 02
  • nhắc lịch, tiếp nhận phản hồi.
  • DỊCH VỤ HIỆN HỮU
  • ACTUAL PRODUCT / SERVICE
  • DỊCH VỤ HIỆN HỮU
  • 02
  • ACTUAL PRODUCT / SERVICE
  • 01
  • Spa cung cấp cụ thể những gì?
  • Liệu trình, tay nghề, sản phẩm, thiết bị,
  • LỢI ÍCH CỐT LÕI
  • thời lượng.
  • CORE CUSTOMER
  • VALUE
  • LỢI ÍCH CỐT LÕI
  • 01
  • CORE CUSTOMER VALUE
  • Khách muốn đạt được điều gì?
  • Dễ chịu hơn, tự tin hơn, được chăm sóc
  • phù hợp.
  • VÍ DỤ: MỘT BUỔI CHĂM SÓC DA
  • 01
  • 02
  • 03
  • LỢI ÍCH
  • HIỆN HỮU
  • GIA TĂNG
  • Hướng dẫn chăm sóc và
  • Khách mong làn da dễ chịu
  • Dịch vụ phù hợp, thao tác rõ,
  • sản phẩm minh bạch.
  • theo dõi phản hồi sau buổi.
  • và cảm giác tự tin.
  • Hãy làm rõ giá trị ở cả 3 lớp trước khi báo giá.
  • BY MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • Vận dụng mô hình 3 cấp độ sản phẩm của Kotler & Armstrong.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P16 · 5 cấp độ giá trị dịch vụ Spa

P16 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Lợi ích cốt lõi
  2. Dịch vụ cơ bản
  3. Dịch vụ kỳ vọng
  4. Dịch vụ vượt kỳ vọng
  5. Dịch vụ tiềm năng

Ba lớp giúp tách lợi ích cốt lõi, dịch vụ hiện hữu và giá trị gia tăng. Năm cấp độ phân tích thêm dịch vụ cơ bản, điều khách kỳ vọng, phần vượt kỳ vọng và khả năng phát triển trong tương lai. Không cộng chúng thành tám tầng. Làm đúng phần cơ bản và kỳ vọng trước khi hứa thêm.

Ghi nhớ: Giá trị khách nhận phải nhìn thấy trong lời hứa, cách thực hiện và sự theo dõi sau buổi.

Chữ trên poster P16 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • CẤP ĐỘ GIÁ TRỊ
  • 5
  • DỊCH VỤ SPA
  • FIVE LEVELS OF A SPA SERVICE
  • Từ lợi ích khách cần đến khác biệt Spa có thể tạo.
  • ĐỌC TỪ TÂM RA NGOÀI
  • 01 LỢI ÍCH CỐT LÕI
  • CORE BENEFIT
  • Khách muốn đạt điều gì?
  • Dễ chịu hơn, tự tin hơn.
  • 02 DỊCH VỤ CƠ BẢN
  • BASIC PRODUCT
  • Spa cung cấp những gì?
  • Buổi chăm sóc, sản phẩm, thời lượng.
  • 01
  • 03 DỊCH VỤ KỲ VỌNG
  • LỢI ÍCH
  • EXPECTED PRODUCT
  • CỐT LÕI
  • Khách mặc nhiên mong có gì?
  • Vệ sinh, đúng hẹn, giá rõ, riêng tư.
  • 02 CƠ BẢN
  • 04 GIÁ TRỊ GIA TĂNG
  • 03 KỲ VỌNG
  • AUGMENTED PRODUCT
  • Điều gì vượt kỳ vọng?
  • 04 GIA TĂNG
  • Hướng dẫn riêng và theo dõi sát hơn.
  • 05 GIÁ TRỊ TIỀM NĂNG
  • 05 TIỀM NĂNG
  • POTENTIAL PRODUCT
  • Spa có thể phát triển thêm gì?
  • Mỗi vòng là một cấp độ giá trị.
  • Ý tưởng: lộ trình chăm sóc linh hoạt.
  • Kỳ vọng thay đổi theo nhóm khách.
  • CHỦ SPA CẦN PHÂN BIỆT
  • TIỀM NĂNG
  • KỲ VỌNG
  • GIA TĂNG
  • Ý tưởng cho tương lai,
  • Làm đúng điều khách
  • Tạo thêm giá trị
  • có quyền mong đợi.
  • khách thật sự cần.
  • chưa phải cam kết hiện tại.
  • LÀM NGAY VỚI 1 DỊCH VỤ
  • Rà đủ 5 cấp độ, chọn điều cần cải thiện trước.
  • BY MASTER COACH
  • Khung tham chiếu: Kotler & Keller • 5 cấp độ sản phẩm
  • BÙI TẤN BẠO
  • Vận dụng cho Spa Việt Nam
  • Ví dụ minh họa
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P17 · 7P Marketing cho Spa Việt Nam

P17 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Dịch vụ
  2. Giá
  3. Tiếp cận
  4. Truyền thông
  5. Con người
  6. Quy trình
  7. Bằng chứng hữu hình

Bảy yếu tố gồm dịch vụ, giá, cách tiếp cận, truyền thông, con người, quy trình và bằng chứng hữu hình. Cùng kiểm tra chúng trên một nhóm khách đã chọn: lời giới thiệu có khớp thời lượng, báo giá, nhân viên và cách phục vụ không? 7P là khung kiểm tra sự nhất quán, không phải bảy kênh quảng cáo.

Ghi nhớ: Ghi cam kết của từng P: dịch vụ / giá / tiếp cận / truyền thông / người / quy trình / bằng chứng.

Chữ trên poster P17 / 52
  • RON INTERNATIONAL®
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • 7
  • P MARKETING
  • CHO SPA VIỆT NAM
  • Spa của chị đang mạnh ở đâu, yếu ở đâu?
  • P1 - Product
  • DỊCH VỤ
  • P7 - Physical evidence
  • P2 - Price
  • Giải quyết đúng
  • BẰNG CHỨNG
  • nhu cầu nào của khách?
  • GIÁ
  • HỮU HÌNH
  • Khách thấy xứng đáng,
  • Không gian, vệ sinh,
  • Spa có lợi nhuận?
  • thiết bị có tạo an tâm?
  • KHÁCH HÀNG
  • P6 - Process
  • P3 - Place
  • MỤC TIÊU
  • QUY TRÌNH
  • KÊNH TIẾP CẬN
  • Nhu cầu • Niềm tin • Trải nghiệm
  • Khách được chăm sóc
  • Khách dễ tìm, dễ hỏi,
  • trước, trong và sau
  • dễ đặt lịch?
  • dịch vụ?
  • P5 - People
  • P4 - Promotion
  • CON NGƯỜI
  • TRUYỀN THÔNG
  • Nhân viên có tư vấn
  • Điều gì khiến khách
  • và phục vụ nhất quán?
  • tin và muốn đến?
  • Chọn 1 điểm yếu. Giao 1 người phụ trách. Kiểm tra sau 7 ngày.
  • BY MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • Ứng dụng mô hình 7P Marketing dịch vụ cho Spa Việt Nam.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P18 · Các cách làm Marketing và khung 7P

P18 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Dịch vụ
  2. Giá
  3. Tiếp cận
  4. Truyền thông
  5. Con người
  6. Quy trình
  7. Bằng chứng hữu hình

Bảy yếu tố gồm dịch vụ, giá, cách tiếp cận, truyền thông, con người, quy trình và bằng chứng hữu hình. Cùng kiểm tra chúng trên một nhóm khách đã chọn: lời giới thiệu có khớp thời lượng, báo giá, nhân viên và cách phục vụ không? 7P là khung kiểm tra sự nhất quán, không phải bảy kênh quảng cáo.

Nếu truyền thông nói “rõ chi phí”, bảng giá và tư vấn phải thống nhất. Nếu nói “đúng hẹn”, lịch cần có thời gian chuẩn bị và xử lý chậm. Nếu nói “theo dõi sau buổi”, phải có người nhận việc và lưu phản hồi. Hình ảnh phòng đẹp hỗ trợ niềm tin nhưng không thay cho quy trình thực hiện.

Ghi nhớ: Trong 7 ngày: đi thử toàn bộ quy trình như một khách mới và sửa ba điểm lời hứa chưa khớp trải nghiệm.

Chữ trên poster P18 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • CÁC CÁCH LÀM
  • MARKETING CHO SPA
  • Kết nối kênh tiếp cận với trải nghiệm dịch vụ.
  • TIẾP CẬN TRỰC TIẾP
  • TRỰC TIẾP
  • Biển hiệu, sự kiện nhỏ, đối tác gần
  • Spa và khách giới thiệu.
  • KHÁCH
  • HÀNG
  • TIẾP CẬN TRÊN KÊNH SỐ
  • Website, tìm kiếm, mạng xã hội, nội
  • dung và quảng cáo.
  • KÊNH SỐ
  • 7P · KHUNG THIẾT KẾ DỊCH VỤ
  • Dịch vụ
  • Giá
  • Kênh phục vụ
  • Truyền thông
  • Con người
  • Quy trình
  • Bằng chứng hữu hình
  • BẮT ĐẦU TỪ KHÁCH HÀNG
  • Kênh giúp khách biết đến; chất lượng dịch vụ và trải nghiệm giúp họ có lý
  • do chọn Spa.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 03/18

P19 · 6 chiến lược bán lẻ mỹ phẩm tại Spa

P19 / 52 · Chương 04 · Thiết kế giá trị dịch vụ và trải nghiệm 7P

  1. Khách hàng
  2. Chọn danh mục
  3. Làm rõ giá trị
  4. Đồng bộ tư vấn
  5. Chăm sóc sau mua
  6. Đo lợi nhuận

Khi tư vấn sản phẩm dùng tại nhà, làm rõ nhu cầu, cách dùng, dung tích, chi phí và giới hạn phù hợp. Theo dõi doanh thu sau giảm giá, giá vốn, hàng trả và việc mua lại. Một hóa đơn lớn nhưng khách không hiểu cách sử dụng có thể làm giảm niềm tin lâu dài.

Ghi nhớ: Giá thực thu, chi phí biến đổi, số dư đóng góp; điều cần hoàn thiện trước khi truyền thông.

Chữ trên poster P19 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • 6 CHIẾN LƯỢC BÁN LẺ
  • MỸ PHẨM TẠI SPA
  • Giúp khách chọn phù hợp và chăm sóc đều đặn tại nhà.
  • 1. HIỂU NGƯỜI MUA
  • 2. CHỌN DANH MỤC
  • Hỏi nhu cầu, thói quen, ngân sách
  • Ưu tiên sản phẩm có vai trò rõ;
  • và sản phẩm đang dùng.
  • hướng dẫn cách phối hợp.
  • 3. LÀM RÕ GIÁ TRỊ
  • 4. ĐỒNG BỘ TƯ VẤN
  • Giải thích cách dùng, dung tích,
  • Thông tin tại Spa và trên kênh số
  • chi phí và kỳ vọng phù hợp.
  • phải nhất quán.
  • 5. CHĂM SÓC SAU MUA
  • 6. ĐO LỢI NHUẬN
  • Hỏi trải nghiệm, hỗ trợ cách dùng
  • Theo dõi doanh thu, giá vốn, chiết
  • và nhắc mua lại khi phù hợp.
  • khấu, tồn kho và mua lại.
  • MỖI TUẦN XEM BA CON SỐ
  • Khách mua / khách được tư vấn; lợi nhuận gộp theo sản phẩm; số khách
  • mua lại.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 09/18

Chương 05 · Đặt mục tiêu và lập kế hoạch Marketing

Tháng tới chị muốn thay đổi con số nào, bằng việc gì?

Một kế hoạch phải nối được mục tiêu, lựa chọn khách, việc làm, nguồn lực và cách kiểm tra.

P20 · Đặt mục tiêu SMART cho Marketing Spa

P20 / 52 · Chương 05 · Đặt mục tiêu và lập kế hoạch Marketing

  1. Cụ thể
  2. Đo được
  3. Có thể đạt
  4. Liên quan
  5. Có thời hạn

“Tăng nhận diện” hoặc “đông khách hơn” chưa chỉ ra cách nghiệm thu. Một mục tiêu cần nêu dịch vụ, nhóm khách, chỉ số, mức hiện tại, mức cần đạt và thời hạn. Người phụ trách phải biết nguồn dữ liệu nào dùng để kết luận hoàn thành. SMART hỗ trợ làm rõ điều này; tính khả thi phải dựa vào nguồn lực thực tế.

Ghi nhớ: Viết mục tiêu SMART có mốc hiện tại và người chịu trách nhiệm.

Chữ trên poster P20 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • ĐẶT MỤC TIÊU SMART
  • CHO MARKETING SPA
  • Viết mục tiêu rõ để đội ngũ biết phải đạt điều gì.
  • CỤ THỂ
  • S
  • Tăng khách nào, cho dịch vụ nào, tại cơ sở nào?
  • ĐO ĐƯỢC
  • M
  • Đếm bằng một chỉ số, có mốc hiện tại và mốc cần đạt.
  • CÓ THỂ ĐẠT
  • A
  • Đối chiếu dữ liệu cũ, ngân sách, nhân sự và công suất.
  • ĐÚNG ƯU TIÊN
  • R
  • Mục tiêu hỗ trợ hiệu quả kinh doanh của Spa.
  • CÓ THỜI HẠN
  • T
  • Ấn định ngày chốt kết quả và lịch kiểm tra tiến độ.
  • MỤC TIÊU CẦN CÓ NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM
  • Giao cho ai? Xem tiến độ vào ngày nào?
  • VÍ DỤ MINH HỌA
  • Trong 30 ngày, tăng khách mới mua dịch vụ chủ lực từ 20 lên 30, chi Marketing
  • tối đa 6 triệu; kiểm tra khả thi bằng số liệu và công suất trước khi giao.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 14/18

P21 · 7 bước xây chiến lược Marketing Spa

P21 / 52 · Chương 05 · Đặt mục tiêu và lập kế hoạch Marketing

  1. Mục tiêu
  2. Hiểu khách
  3. Spa của chị
  4. Khách hàng
  5. Làm rõ giá trị
  6. Khả năng triển khai
  7. Đo lường và học hỏi

Dự kiến số người hỏi, lịch hẹn, khách đến và khách mua; nêu tỷ lệ chuyển bước dùng để tính. Ghi trần chi, công suất giờ phù hợp và điều kiện dừng hoặc điều chỉnh. Kế hoạch tốt cho phép học từ kết quả sai dự tính, vì mọi giả định ban đầu đều nhìn thấy được.

Ghi nhớ: Một kế hoạch phải nối được mục tiêu, lựa chọn khách, việc làm, nguồn lực và cách kiểm tra.

Chữ trên poster P21 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • 7 BƯỚC XÂY CHIẾN LƯỢC
  • MARKETING SPA
  • Đi từ mục tiêu và dữ liệu đến kế hoạch có thể thực hiện.
  • CHỐT MỤC TIÊU
  • 1
  • Cần thêm bao nhiêu khách mua, trong thời hạn nào?
  • HIỂU THỊ TRƯỜNG
  • 2
  • Hỏi khách; xem nhu cầu, khu vực và lựa chọn thay thế.
  • ĐÁNH GIÁ NỘI LỰC
  • 3
  • Rà tay nghề, công suất, ngân sách và dữ liệu khách.
  • CHỌN NHÓM KHÁCH
  • 4
  • Xác định người Spa phục vụ tốt và có thể tiếp cận.
  • CHỌN CHIẾN LƯỢC
  • 5
  • Chốt khác biệt, dịch vụ chủ lực, giá và kênh phù hợp.
  • TRIỂN KHAI
  • 6
  • Giao người, lịch nội dung, ngân sách và quy trình tư vấn.
  • ĐO VÀ ĐIỀU CHỈNH
  • 7
  • Xem người hỏi → đến → mua → quay lại; sửa điểm yếu.
  • TRƯỚC KHI CHẠY QUẢNG CÁO
  • Chị phải nói được: bán cho ai, vì sao họ chọn Spa và số nào sẽ chứng minh
  • hiệu quả.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 06/18

P22 · Chiến lược Marketing cho Spa địa phương

P22 / 52 · Chương 05 · Đặt mục tiêu và lập kế hoạch Marketing

  1. Khách hàng
  2. Spa của chị
  3. Tiếp cận

Tuần 1: kiểm chứng khách và hoàn thiện gói. Tuần 2: hoàn thiện nội dung, trang dịch vụ và thử đặt lịch trên điện thoại. Tuần 3: triển khai có giới hạn, kiểm tra phản hồi mỗi ngày. Tuần 4: đối chiếu kết quả, chi phí và công suất; quyết định tiếp tục, sửa hoặc dừng từng phần.

Ghi nhớ: Ghi bốn mốc tuần, trần chi, điều kiện điều chỉnh và ngày họp đánh giá.

Chữ trên poster P22 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • CHIẾN LƯỢC MARKETING
  • CHO SPA ĐỊA PHƯƠNG
  • Một ví dụ minh họa để chị chuyển từ ý tưởng sang việc làm.
  • KHÁCH CHÍNH
  • Phụ nữ văn phòng quanh Spa, muốn chăm sóc da trong lịch bận rộn.
  • LÝ DO CHỌN SPA
  • Buổi chăm sóc 60 phút; đúng giờ; tư vấn và chi phí rõ trước khi làm.
  • CÁCH TIẾP CẬN
  • Nội dung giải đáp nhu cầu; đối tác gần Spa; khách cũ giới thiệu phù hợp.
  • LỘ TRÌNH THỬ NGHIỆM 30 NGÀY
  • TUẦN 1
  • TUẦN 2
  • TUẦN 3
  • TUẦN 4
  • Hỏi khách;
  • Làm nội dung;
  • Triển khai;
  • Xem số;
  • chốt giá trị.
  • kiểm tra hẹn.
  • ghi nguồn khách.
  • sửa điểm yếu.
  • ĐÁNH GIÁ SAU 30 NGÀY
  • So số khách mua, chi phí Marketing/khách mua và lợi nhuận; điều chỉnh
  • bằng dữ liệu thực tế.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 15/18

P23 · Lập kế hoạch Marketing cho một dịch vụ

P23 / 52 · Chương 05 · Đặt mục tiêu và lập kế hoạch Marketing

  1. Khách hàng
  2. Làm rõ giá trị
  3. Mục tiêu
  4. Nội dung
  5. Ngân sách hạn chế
  6. Dữ liệu

Dự kiến số người hỏi, lịch hẹn, khách đến và khách mua; nêu tỷ lệ chuyển bước dùng để tính. Ghi trần chi, công suất giờ phù hợp và điều kiện dừng hoặc điều chỉnh. Kế hoạch tốt cho phép học từ kết quả sai dự tính, vì mọi giả định ban đầu đều nhìn thấy được.

Ghi nhớ: 01 kế hoạch 30 ngày có số liệu, ngân sách, phân công và tiêu chí kiểm tra.

Chữ trên poster P23 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • LẬP KẾ HOẠCH MARKETING
  • CHO MỘT DỊCH VỤ SPA
  • Mẫu áp dụng cho buổi chăm sóc da dưỡng ẩm 60 phút.
  • 1. KHÁCH HÀNG
  • 2. GIÁ TRỊ & GIÁ
  • Ai cần dịch vụ, có thể đến Spa và
  • Nêu trải nghiệm, thời lượng, chi
  • sẵn sàng chi trả?
  • phí và nội dung phục vụ.
  • 3. MỤC TIÊU
  • 4. KÊNH & NỘI DUNG
  • Chốt số khách mua cần đạt và thời
  • Chọn nơi khách tìm hiểu; viết bài
  • hạn rõ ràng.
  • giải đáp điều họ băn khoăn.
  • 5. NGƯỜI & NGÂN SÁCH
  • 6. ĐO & ĐIỀU CHỈNH
  • Ai làm nội dung, tư vấn, phục vụ?
  • Ghi nguồn khách, số hẹn, khách
  • Mỗi việc được chi bao nhiêu?
  • đến, khách mua và toàn bộ chi
  • phí.
  • CHỐT TRƯỚC KHI TRIỂN KHAI
  • Một người phụ trách tổng thể, một bảng tiến độ và một lịch xem số hằng
  • tuần.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 16/18

Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

Mỗi kênh đang giúp khách tiến thêm bước nào?

Mỗi kênh có một vai trò; mọi điểm tiếp xúc cùng thực hiện một lời hứa.

P24 · Marketing 4.0 cho Spa · Mô hình

P24 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Hiểu khách hàng
  2. Tạo chú ý
  3. Xây quan hệ
  4. Nắm kiến thức
  5. Giữ gắn kết
  6. Đúng nhu cầu
  7. Luôn đổi mới
  8. Mở kết nối
  9. Tăng trưởng

Trong Marketing 4.0, 5A mô tả biết đến, bị thu hút, tìm hiểu, hành động và giới thiệu. Khách có thể quay lại hoặc bỏ qua một số bước. Các bánh xe và nhóm việc Digital trên poster là cách tổ chức ứng dụng cho Spa, không phải một danh sách bắt buộc phải triển khai đủ ngay từ đầu.

Ghi nhớ: Mỗi kênh có một vai trò; mọi điểm tiếp xúc cùng thực hiện một lời hứa.

Chữ trên poster P24 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • MARKETING 4.0
  • CHO SPA VIỆT NAM
  • BẢN MÔ HÌNH
  • INTEGRATED SPA MARKETING
  • Kết nối con người, dữ liệu và trải nghiệm khách hàng.
  • KÊNH TIẾP CẬN
  • ONLINE + TRỰC TIẾP
  • Online: Facebook · TikTok · Google · Website · Zalo
  • Trực tiếp: tại Spa · điện thoại · người quen giới thiệu
  • NỘI DUNG XUYÊN SUỐT 5A
  • HÀNH TRÌNH KHÁCH HÀNG 5A
  • 5 TIÊU CHÍ CHO CHỦ SPA
  • A1
  • BIẾT ĐẾN
  • 01 LÔI CUỐN
  • AWARE
  • Khiến khách muốn xem tiếp.
  • 02 LIÊN QUAN
  • A5
  • A2
  • CRM
  • Đúng điều khách đang quan tâm.
  • THIỆN CẢM
  • GIỚI THIỆU
  • QUẢN LÝ QUAN HỆ
  • ADVOCATE
  • APPEAL
  • 03 HỮU ÍCH
  • KHÁCH HÀNG
  • Giúp khách hiểu và chọn.
  • Nhu cầu · Lịch hẹn
  • Lịch sử · Phản hồi
  • 04 RÕ HÀNH ĐỘNG
  • Biết cách hỏi hoặc đặt lịch.
  • A3
  • A4
  • 05 DỄ CHIA SẺ
  • TÌM HIỂU
  • SỬ DỤNG
  • Dễ nhớ, dễ gửi cho người khác.
  • ACT
  • ASK
  • Đọc A1 → A5; khách có thể quay lại hoặc bỏ qua một bước.
  • 5 THÀNH PHẦN CẦN PHỐI HỢP
  • CON NGƯỜI
  • CÔNG NGHỆ
  • HÀNH TRÌNH
  • NỘI DUNG
  • PHƯƠNG TIỆN
  • Tư vấn nhất quán
  • Đúng nhu cầu
  • Nối các kênh
  • Lưu và dùng dữ liệu
  • Theo dõi 5A
  • MỘT KHÁCH HÀNG · MỘT TRẢI NGHIỆM NHẤT QUÁN
  • Khách đổi kênh, Spa vẫn nhớ nhu cầu và lịch sử chăm sóc.
  • BY MASTER COACH
  • 5A: Kotler, Kartajaya & Setiawan • Marketing 4.0
  • BÙI TẤN BẠO
  • Khung tích hợp được biên soạn cho Spa Việt Nam.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P25 · Marketing 4.0 cho Spa · Diễn giải

P25 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Hiểu khách hàng
  2. Tạo chú ý
  3. Xây quan hệ
  4. Nắm kiến thức
  5. Giữ gắn kết
  6. Đúng nhu cầu
  7. Luôn đổi mới
  8. Mở kết nối
  9. Tăng trưởng

Khách có thể thấy video, xem trang dịch vụ, hỏi người quen rồi mới nhắn tin. Hãy giữ nhất quán tên dịch vụ, lợi ích, giá và thời lượng ở các điểm này. Đa kênh chỉ có giá trị khi giúp khách tìm hiểu và chuyển bước thuận tiện; số kênh phải phù hợp sức làm của đội ngũ.

Trong Marketing 4.0, 5A mô tả biết đến, bị thu hút, tìm hiểu, hành động và giới thiệu. Khách có thể quay lại hoặc bỏ qua một số bước. Các bánh xe và nhóm việc Digital trên poster là cách tổ chức ứng dụng cho Spa, không phải một danh sách bắt buộc phải triển khai đủ ngay từ đầu.

Ghi nhớ: Mỗi kênh có một vai trò; mọi điểm tiếp xúc cùng thực hiện một lời hứa.

Chữ trên poster P25 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • MARKETING 4.0
  • CHO SPA VIỆT NAM
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • INTEGRATED SPA MARKETING
  • Mỗi phần phải giúp Spa hiểu khách và phục vụ nhất quán.
  • THÀNH PHẦN
  • VIỆC SPA CẦN LÀM
  • KẾT QUẢ CẦN CÓ
  • CON NGƯỜI
  • Khách được hiểu
  • Thống nhất cách hỏi, tư vấn và phục vụ;
  • và phục vụ nhất quán.
  • chỉ rõ ai phụ trách từng lần tiếp xúc.
  • PEOPLE
  • CÔNG NGHỆ
  • Dùng CRM để lưu nhu cầu, lịch hẹn,
  • Nhân viên tiếp nối
  • lịch sử dịch vụ và phản hồi của khách.
  • việc chăm sóc.
  • TECHNOLOGY
  • HÀNH TRÌNH
  • Đúng hỗ trợ,
  • Nhận ra khách đang ở bước nào của 5A;
  • đúng thời điểm.
  • chọn việc cần làm để giúp khách đi tiếp.
  • JOURNEY
  • NỘI DUNG
  • Khách hiểu giá trị
  • Giải đáp điều khách quan tâm bằng
  • thông tin dễ hiểu, có ích và đáng tin.
  • và biết bước tiếp theo.
  • CONTENT
  • PHƯƠNG TIỆN
  • Đổi kênh nhưng
  • Kết nối Facebook, TikTok, Google, Zalo,
  • thông tin vẫn liền mạch.
  • website với tư vấn và trải nghiệm tại Spa.
  • CHANNELS
  • CRM = quản lý quan hệ khách hàng: lưu thông tin và theo dõi việc chăm sóc.
  • 5A: KHÁCH ĐANG Ở BƯỚC NÀO?
  • A2
  • A3
  • A4
  • A5
  • A1
  • TÌM HIỂU
  • BIẾT ĐẾN
  • THIỆN CẢM
  • SỬ DỤNG
  • GIỚI THIỆU
  • AWARE
  • APPEAL
  • ASK
  • ACT
  • ADVOCATE
  • 5A là khung tham chiếu; khách có thể bỏ qua hoặc quay lại một bước.
  • NỘI DUNG: Lôi cuốn · Liên quan · Hữu ích · Rõ hành động · Dễ chia sẻ
  • VIỆC CHỦ SPA LÀM NGAY
  • Chọn một điểm khách đang mắc lại, rồi sửa cách phối hợp.
  • BY MASTER COACH
  • 5A: Kotler, Kartajaya & Setiawan • Marketing 4.0
  • BÙI TẤN BẠO
  • Khung tích hợp được biên soạn cho Spa Việt Nam.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P26 · Digital Marketing cho Spa · Mô hình

P26 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Kênh sở hữu
  2. Kênh trả phí
  3. Kênh lan tỏa

Vai trò thu hút: nội dung ngắn từ câu hỏi của nhóm khách bận. Vai trò giải thích: trang dịch vụ có thời lượng, chi phí, quy trình và câu hỏi thường gặp. Vai trò chuyển đổi: cuộc trao đổi giúp xác nhận nhu cầu và lịch trống. Spa chọn nền tảng dựa vào nơi khách thực sự sử dụng; bài học không mặc định một nền tảng luôn tốt nhất.

Ghi nhớ: Mỗi kênh có một vai trò; mọi điểm tiếp xúc cùng thực hiện một lời hứa.

Chữ trên poster P26 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • DIGITAL MARKETING
  • CHO SPA VIỆT NAM
  • BẢN MÔ HÌNH
  • A CUSTOMER-CENTERED DIGITAL SYSTEM
  • Một hệ thống: từ được tìm thấy đến khách quay lại.
  • KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
  • Phục vụ ai? Họ cần gì? Vì sao họ chọn Spa của bạn?
  • LÀM RÕ NHU CẦU VÀ GIÁ TRỊ TRƯỚC KHI CHỌN KÊNH
  • THU HÚT KHÁCH
  • GIỮ KHÁCH
  • TẠO LỊCH HẸN
  • ATTRACT
  • CONVERT
  • RETAIN
  • 01 TÌM KIẾM
  • 04 WEBSITE & TRANG ĐÍCH
  • 06 CHĂM SÓC & CRM
  • SEO - LOCAL SEARCH
  • WEBSITE - LANDING PAGE
  • CUSTOMER RELATIONSHIP MANAGEMENT
  • Dễ tìm thấy trên Google
  • Dịch vụ và giá rõ ràng.
  • CRM = quản lý quan hệ
  • và bản đồ khu vực.
  • Dễ đọc trên điện thoại.
  • khách hàng.
  • Nút liên hệ, đặt lịch dễ thấy.
  • LƯU THÔNG TIN
  • 02 NỘI DUNG & MẠNG XÃ HỘI
  • Nhu cầu, lịch hẹn,
  • CONTENT - SOCIAL - VIDEO
  • lịch sử dịch vụ.
  • Giải đáp nhu cầu bằng
  • 05 TƯ VẤN TRỰC TUYẾN
  • CHĂM SÓC SAU BUỔI
  • bài viết và video hữu ích.
  • Hỏi thăm, hướng dẫn
  • MESSAGING · BOOKING
  • và tiếp nhận phản hồi.
  • Hiểu nhu cầu, giải đáp.
  • 03 QUẢNG CÁO TRẢ PHÍ
  • NUÔI DƯỠNG QUAN HỆ
  • Chốt và xác nhận lịch hẹn.
  • PAID MEDIA
  • Nhắc lịch phù hợp;
  • Nhắc lịch để khách đến Spa.
  • Tiếp cận đúng nhóm khách;
  • mời quay lại, giới thiệu.
  • dẫn về nơi hỏi và đặt lịch.
  • Kênh có thể hỗ trợ nhiều bước; sơ đồ thể hiện vai trò chính để dễ quản trị.
  • ĐO LƯỜNG & CẢI THIỆN
  • ANALYTICS & OPTIMIZATION
  • Nối dữ liệu: nguồn khách → lịch hẹn → đến Spa → mua dịch vụ → quay lại.
  • Tỷ lệ
  • Tỷ lệ
  • Chi phí
  • Doanh thu
  • đến Spa
  • có khách mới
  • khách quay lại
  • & lợi nhuận
  • CÂU HỎI CHO CHỦ SPA
  • Mỗi kênh đang giúp khách tiến thêm bước nào?
  • BY MASTER COACH
  • Khung ứng dụng được biên soạn cho Spa Việt Nam.
  • BÙI TẤN BẠO
  • Tư duy lấy khách hàng làm trung tâm • V117
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P27 · Digital Marketing cho Spa · Diễn giải

P27 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Kênh sở hữu
  2. Kênh trả phí
  3. Kênh lan tỏa

Một nội dung tốt trả lời một câu hỏi thật, có bằng chứng phù hợp và gợi một bước tiếp theo. Nội dung tạo biết đến có thể giải thích tình huống thường gặp; nội dung cân nhắc cần giá trị, phạm vi, quy trình và chi phí; nội dung đặt lịch cần cách liên hệ và thời gian rõ ràng.

Mở bài đăng trên điện thoại, bấm sang trang dịch vụ, thử gọi hoặc nhắn và tự đặt lịch. Kiểm tra ảnh, chữ, thời gian tải, thông tin giá và người tiếp nhận. Một nội dung hay vẫn mất hiệu quả nếu liên kết dẫn tới trang thiếu thông tin hoặc không có người phản hồi.

Ghi nhớ: Trong 7 ngày: xuất bản thử một nhóm nội dung nhỏ, tự kiểm tra hành trình và đọc phản hồi thực tế.

Chữ trên poster P27 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • DIGITAL MARKETING
  • CHO SPA VIỆT NAM
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • A CUSTOMER-CENTERED DIGITAL SYSTEM
  • Biến từng phần của Digital Marketing thành việc cụ thể.
  • THÀNH PHẦN
  • VIỆC SPA CẦN LÀM
  • ĐIỀU CẦN THEO DÕI
  • 01 TÌM KIẾM
  • Khách tìm đến Spa
  • Cập nhật hồ sơ Google: địa chỉ, giờ mở cửa.
  • Viết rõ dịch vụ và khu vực Spa phục vụ.
  • qua Google.
  • SEO - LOCAL SEARCH
  • 02 NỘI DUNG
  • Chọn câu hỏi khách thường gặp, làm bài viết
  • Khách hỏi đúng
  • & MẠNG XÃ HỘI
  • hoặc video giải đáp. Đăng trên Facebook,
  • nhu cầu Spa phục vụ.
  • TikTok; chỉ rõ cách liên hệ để tìm hiểu thêm.
  • CONTENT - SOCIAL - VIDEO
  • 03 QUẢNG CÁO
  • Chọn nhóm khách, khu vực và dịch vụ.
  • Chi phí có một
  • TRẢ PHÍ
  • Dùng Google Ads, Meta Ads với ngân sách rõ;
  • khách mới trả tiền.
  • ghi nhận lịch hẹn và khách mua từ quảng cáo.
  • PAID MEDIA
  • 04 WEBSITE
  • Nêu dịch vụ, giá và quy trình rõ ràng.
  • Lượt liên hệ, đặt lịch
  • & TRANG ĐÍCH
  • Kiểm tra trang trên điện thoại;
  • từ website.
  • đặt nút hỏi và đặt lịch ở nơi dễ thấy.
  • WEBSITE - LANDING PAGE
  • 05 TƯ VẤN
  • Tư vấn qua Zalo, Messenger: hỏi rõ nhu cầu.
  • Tỷ lệ đặt lịch
  • TRỰC TUYẾN
  • Xác nhận dịch vụ, chi phí và giờ hẹn;
  • và tỷ lệ đến Spa.
  • gửi nhắc lịch theo thỏa thuận với khách.
  • MESSAGING · BOOKING
  • 06 CHĂM SÓC
  • Lưu nhu cầu, lịch sử dịch vụ và phản hồi.
  • Khách quay lại
  • & CRM
  • Hỏi thăm sau buổi, nhắc lịch phù hợp;
  • và giới thiệu thêm.
  • gửi nội dung khi khách đồng ý nhận.
  • CUSTOMER RELATIONSHIPS
  • CRM = quản lý quan hệ khách hàng. SEO = tối ưu để được tìm thấy trên công cụ tìm kiếm.
  • ĐỌC KẾT QUẢ KINH DOANH
  • Lượt xem, nhấp chuột → khách hỏi → lịch hẹn → khách trả tiền → khách quay lại.
  • Đối chiếu với chi phí và lợi nhuận. ROI là chỉ số hiệu quả đầu tư, không phải một kênh.
  • VIỆC CHỦ SPA LÀM NGAY
  • Chọn một phần còn yếu, giao người phụ trách và kiểm tra mỗi tuần.
  • BY MASTER COACH
  • Khung ứng dụng được biên soạn cho Spa Việt Nam.
  • BÙI TẤN BẠO
  • Tư duy lấy khách hàng làm trung tâm • V117
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P28 · Hệ thống Digital Marketing Spa | Mô hình

P28 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Website
  2. Google
  3. Facebook
  4. YouTube
  5. Zalo
  6. Nội dung
  7. Dữ liệu

Khách có thể thấy video, xem trang dịch vụ, hỏi người quen rồi mới nhắn tin. Hãy giữ nhất quán tên dịch vụ, lợi ích, giá và thời lượng ở các điểm này. Đa kênh chỉ có giá trị khi giúp khách tìm hiểu và chuyển bước thuận tiện; số kênh phải phù hợp sức làm của đội ngũ.

Ghi nhớ: Mỗi kênh có một vai trò; mọi điểm tiếp xúc cùng thực hiện một lời hứa.

Chữ trên poster P28 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • HỆ THỐNG
  • DIGITAL MARKETING SPA
  • BẢN MÔ HÌNH
  • DIGITAL MARKETING WHEEL · LANDING PAGE
  • Các kênh có đang cùng đưa khách đến một bước đặt lịch rõ ràng?
  • 8 NHÓM VIỆC CÙNG HỖ TRỢ CHUYỂN ĐỔI
  • 01
  • NỘI
  • DUNG
  • 08
  • 02
  • ĐO
  • MẠNG
  • LƯỜNG
  • XÃ HỘI
  • TRANG
  • 03
  • 07
  • ĐẶT LỊCH
  • TỐI ƯU
  • TÌM
  • KIẾM
  • ĐẶT LỊCH
  • LANDING PAGE
  • 06
  • 04
  • QUẢNG
  • NUÔI DƯỠNG
  • KHÁCH
  • CÁO
  • 05
  • THU THẬP
  • LIÊN HỆ
  • Các phần biểu thị nhóm việc, không phải tỷ trọng ngân sách.
  • GIÚP DỄ ĐẶT
  • THEO ĐẾN KẾT QUẢ
  • THU HÚT ĐÚNG
  • Nội dung đúng nhu cầu.
  • Khách có thực sự đến?
  • Dịch vụ, giá rõ ràng.
  • Kênh đúng nhóm khách.
  • Cách liên hệ thuận tiện.
  • Chi phí có hợp lý?
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Tự thử toàn bộ đường đi từ một bài đăng đến bước xác nhận lịch.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 09/12

P29 · Hệ thống Digital Marketing Spa | Diễn giải

P29 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Website
  2. Google
  3. Facebook
  4. YouTube
  5. Zalo
  6. Nội dung
  7. Dữ liệu

Ghi nguồn khách tự khai, dấu vết kênh có sẵn và nguồn chốt để hiểu đường đi. Một khách xuất hiện ở nhiều kênh chỉ được đếm một lần ở tổng khách mới. Số hiển thị trên nền tảng và giao dịch của Spa có thể khác do cách ghi nhận; cần thống nhất quy tắc trước khi so hiệu quả.

Ghi nhớ: Theo một đường đi từ bài đăng đến lịch hẹn; ghi điểm vướng và cách đo sau khi sửa.

Chữ trên poster P29 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • HỆ THỐNG
  • DIGITAL MARKETING SPA
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • DIGITAL MARKETING WHEEL · LANDING PAGE
  • Các kênh có đang cùng đưa khách đến một bước đặt lịch rõ ràng?
  • Trang đặt lịch là nơi giúp khách hiểu dịch vụ và chọn bước tiếp theo.
  • Mỗi kênh có vai trò riêng; chọn kênh theo hành vi khách và nguồn lực của Spa.
  • GỢI Ý TRIỂN KHAI
  • NHÓM VIỆC
  • ÁP DỤNG CHO SPA
  • Giải đáp điều khách lo.
  • 01
  • Bài viết, video hướng dẫn
  • Giải thích dịch vụ dễ hiểu.
  • NỘI DUNG
  • Phân phối nội dung phù hợp.
  • 02
  • Cộng đồng, bài đăng, video
  • Trao đổi với người quan tâm.
  • MẠNG XÃ HỘI
  • Giúp khách tìm được Spa.
  • 03
  • Website, kết quả tìm kiếm
  • TÌM KIẾM
  • Rõ địa chỉ, giờ, dịch vụ.
  • Đưa thông điệp đến đúng nhóm.
  • 04
  • Chọn mục tiêu, thử ngân sách
  • Dẫn về trang nội dung phù hợp.
  • QUẢNG CÁO
  • Xin thông tin cần để tư vấn.
  • 05
  • Biểu mẫu ngắn, có sự đồng ý
  • Nêu rõ mục đích liên hệ.
  • THU THẬP LIÊN HỆ
  • Hỏi thăm và gửi nội dung hữu ích.
  • 06
  • Email, tin nhắn phù hợp
  • Liên hệ theo sự đồng ý của khách.
  • NUÔI DƯỠNG KHÁCH
  • Lợi ích, giá, cách đặt lịch rõ.
  • 07
  • Thử trên điện thoại thực tế
  • TỐI ƯU ĐẶT LỊCH
  • Giảm bước gây khó cho khách.
  • Theo nguồn khách đến và mua.
  • 08
  • Nguồn → đặt → đến → mua
  • So chi phí với kết quả thực tế.
  • ĐO LƯỜNG
  • CÙNG MỘT LỜI HỨA, CÙNG MỘT CÁCH ĐO
  • Kiểm tra bài đăng, quảng cáo, trang đặt lịch và lời tư vấn có khớp nhau.
  • Ghi nguồn và trạng thái khách; đo kết quả đến Spa, mua và quay lại.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Tự thử toàn bộ đường đi từ một bài đăng đến bước xác nhận lịch.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 10/12

P30 · 6 bước Marketing đa kênh Spa

P30 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Khách hàng
  2. Nội dung
  3. Tiếp cận
  4. Ngân sách hạn chế
  5. Dữ liệu
  6. Đo lường và học hỏi

Mở bài đăng trên điện thoại, bấm sang trang dịch vụ, thử gọi hoặc nhắn và tự đặt lịch. Kiểm tra ảnh, chữ, thời gian tải, thông tin giá và người tiếp nhận. Một nội dung hay vẫn mất hiệu quả nếu liên kết dẫn tới trang thiếu thông tin hoặc không có người phản hồi.

Ghi nhớ: 01 bản vai trò kênh, 03 nội dung có mục đích, 01 hành trình đặt lịch đã kiểm tra.

Chữ trên poster P30 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • 6 BƯỚC MARKETING
  • ĐA KÊNH CHO SPA
  • Khách gặp Spa ở nhiều nơi nhưng nhận một trải nghiệm.
  • CHỌN ĐÚNG KHÁCH
  • 1
  • Xác định họ cần gì, thường tìm hiểu và hỏi ở đâu.
  • CÁ NHÂN HÓA NỘI DUNG
  • 2
  • Chia nhóm theo nhu cầu, mức quan tâm hoặc giai đoạn hỏi mua.
  • ƯU TIÊN KÊNH PHÙ HỢP
  • 3
  • Bắt đầu ở nơi có khách mục tiêu và đội ngũ đủ sức làm.
  • ĐỒNG BỘ NHẬN DIỆN
  • 4
  • Thống nhất tên, hình ảnh, giá, lời hứa và thông tin dịch vụ.
  • KẾT NỐI DỮ LIỆU
  • 5
  • Ghi nguồn khách, lịch sử hỏi và lịch hẹn để tiếp nhận liền mạch.
  • ĐO VÀ PHÂN BỔ LẠI
  • 6
  • Xem chi phí, khách đến, khách mua theo từng nguồn.
  • KIỂM TRA MỘT HÀNH TRÌNH THẬT
  • Khách xem bài → vào website → nhắn hỏi → đến Spa. Ở mỗi bước, thông
  • tin có khớp nhau không?
  • RON INTERNATIONAL®
  • 11/18

P31 · Website Spa cần những vai trò nào?

P31 / 52 · Chương 06 · Nội dung và hệ thống Marketing đa kênh

  1. Kênh sở hữu
  2. Kênh trả phí

Vai trò thu hút: nội dung ngắn từ câu hỏi của nhóm khách bận. Vai trò giải thích: trang dịch vụ có thời lượng, chi phí, quy trình và câu hỏi thường gặp. Vai trò chuyển đổi: cuộc trao đổi giúp xác nhận nhu cầu và lịch trống. Spa chọn nền tảng dựa vào nơi khách thực sự sử dụng; bài học không mặc định một nền tảng luôn tốt nhất.

Mở bài đăng trên điện thoại, bấm sang trang dịch vụ, thử gọi hoặc nhắn và tự đặt lịch. Kiểm tra ảnh, chữ, thời gian tải, thông tin giá và người tiếp nhận. Một nội dung hay vẫn mất hiệu quả nếu liên kết dẫn tới trang thiếu thông tin hoặc không có người phản hồi.

Ghi nhớ: Theo một đường đi từ bài đăng đến lịch hẹn; ghi điểm vướng và cách đo sau khi sửa.

Chữ trên poster P31 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • WEBSITE SPA CẦN
  • NHỮNG VAI TRÒ NÀO?
  • Hai vai trò chính để khách tìm thấy và biết cách đặt lịch.
  • NỘI DUNG & TÌM KIẾM
  • Tối ưu để khách tìm thấy website (SEO).
  • Viết trang dịch vụ rõ ràng; trả lời câu hỏi thật của khách; sắp xếp nội
  • dung dễ tìm.
  • Theo dõi: lượt truy cập từ tìm kiếm và người hỏi qua website.
  • QUẢNG CÁO & ĐO LƯỜNG
  • Đưa đúng người về đúng trang dịch vụ.
  • Chọn trang đích phù hợp; đo nguồn khách; kiểm tra nút liên hệ và quy
  • trình đặt lịch.
  • Theo dõi: chi phí tạo người hỏi và số khách mua từ từng nguồn.
  • CHỦ SPA CẦN KIỂM TRA
  • Thông tin đúng, trang dùng được trên điện thoại, liên hệ thuận tiện và có
  • người tiếp nhận khách.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 07/18

Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

Khách đang thiếu thông tin, chưa phù hợp hay chưa thấy an tâm?

Một hồ sơ khách liền mạch giúp lời hứa Marketing trở thành trải nghiệm phục vụ.

P32 · Phễu Marketing Spa

P32 / 52 · Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

  1. Biết đến Spa
  2. Nhắn hỏi
  3. Đặt lịch
  4. Đến Spa
  5. KHÁCH HÀNG
  6. Quay lại
  7. NGƯỜI QUẢNG BÁ

Phễu cho biết bao nhiêu người đi từ bước trước sang bước sau. Hành trình giải thích khách nghĩ, hỏi, làm và gặp khó khăn ở đâu. Một con số thấp giúp xác định nơi cần xem; đọc hội thoại và trải nghiệm mới giúp hình thành giả thuyết nguyên nhân.

Ghi nhớ: Một hồ sơ khách liền mạch giúp lời hứa Marketing trở thành trải nghiệm phục vụ.

Chữ trên poster P32 / 52
  • RON INTERNATIONAL®
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • PHỄU MARKETING SPA
  • TỪ NGƯỜI LẠ ĐẾN KHÁCH QUAY LẠI
  • Khách của chị đang dừng ở bước nào?
  • HÀNH TRÌNH KHÁCH HÀNG
  • SPA CẦN LÀM GÌ?
  • BIẾT ĐẾN
  • Đưa nội dung đúng nhu cầu đến
  • 01
  • người ở khu vực Spa phục vụ.
  • 02
  • Giải đáp vấn đề khách đang gặp,
  • QUAN TÂM
  • khuyến khích khách hỏi.
  • TIN TƯỞNG
  • 03
  • Làm rõ dịch vụ, giá và trải nghiệm
  • thật của khách.
  • Chốt ngày giờ cụ thể, xác nhận
  • ĐẶT LỊCH
  • 04
  • và nhắc hẹn.
  • 05
  • Đón tiếp chu đáo, lắng nghe
  • ĐẾN SPA
  • và tư vấn phù hợp.
  • 06
  • MUA DỊCH VỤ
  • Giải thích giá trị, thống nhất
  • dịch vụ và chi phí.
  • Chăm sóc sau dịch vụ, hẹn lần tiếp theo,
  • QUAY LẠI & GIỚI THIỆU
  • 07
  • khuyến khích giới thiệu.
  • Trước khi tăng tiền quảng cáo,
  • hãy tìm bước đang mất khách.
  • BY MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • Mô hình phễu Marketing được điều chỉnh cho Spa Việt Nam.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P33 · Hành trình khách hàng Spa

P33 / 52 · Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

  1. Biết đến Spa
  2. Nhắn hỏi
  3. Đặt lịch
  4. Đến Spa
  5. KHÁCH HÀNG
  6. Quay lại
  7. NGƯỜI QUẢNG BÁ

Phễu cho biết bao nhiêu người đi từ bước trước sang bước sau. Hành trình giải thích khách nghĩ, hỏi, làm và gặp khó khăn ở đâu. Một con số thấp giúp xác định nơi cần xem; đọc hội thoại và trải nghiệm mới giúp hình thành giả thuyết nguyên nhân.

Lời hứa phù hợp tạo kỳ vọng hợp lý; thực hiện nhất quán tạo tin cậy; theo dõi sau buổi giúp phát hiện vướng mắc. Nhắc lịch phải theo nhu cầu và sự đồng ý của khách. Việc quay lại cần mang ý nghĩa khách tiếp tục nhận giá trị, không chỉ là số tin nhắn chăm sóc đã gửi.

Ghi nhớ: 01 quy trình bàn giao, 01 khung tư vấn, 01 quy tắc đo khách quay lại.

Chữ trên poster P33 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • HÀNH TRÌNH
  • KHÁCH HÀNG SPA
  • THE SPA CUSTOMER JOURNEY
  • Từ lần đầu biết đến, đến quay lại và giới thiệu.
  • SPA CẦN LÀM GÌ?
  • KHÁCH GẶP SPA Ở ĐÂU?
  • GIAI ĐOẠN
  • 01 NHẬN BIẾT
  • ONLINE / TRÊN MẠNG
  • Nói rõ Spa giúp ai.
  • Google, Facebook, TikTok
  • AWARENESS
  • Cho khách thấy vấn đề Spa
  • OFFLINE / TRỰC TIẾP
  • giải quyết và cách bắt đầu.
  • “Spa này giúp được
  • tìm hiểu.
  • Biển hiệu, người quen
  • gì cho mình?”
  • 02 CÂN NHẮC
  • ONLINE / TRÊN MẠNG
  • Giúp khách hiểu để chọn.
  • Website, đánh giá, Zalo
  • CONSIDERATION
  • Giải thích dịch vụ, mức giá,
  • OFFLINE / TRỰC TIẾP
  • quy trình và kỳ vọng.
  • “Có phù hợp và
  • Tư vấn, không gian Spa
  • phù hợp.
  • đáng tin không?”
  • 03 ĐẶT LỊCH &
  • ONLINE / TRÊN MẠNG
  • Làm đúng điều đã tư vấn.
  • TRẢI NGHIỆM
  • Đặt lịch, xác nhận, nhắc hẹn
  • Xác nhận giờ hẹn, nhu cầu;
  • BOOKING & VISIT
  • OFFLINE / TRỰC TIẾP
  • phục vụ đúng nội dung
  • “Có đúng như
  • đã thống nhất.
  • Đón tiếp, làm dịch vụ
  • đã tư vấn không?”
  • 04 QUAY LẠI
  • ONLINE / TRÊN MẠNG
  • Chăm sóc có sự tiếp nối.
  • Hỏi thăm, hướng dẫn, nhắc lịch
  • RETENTION
  • Ghi nhớ nhu cầu, hỏi phản hồi;
  • OFFLINE / TRỰC TIẾP
  • đề xuất lịch chăm sóc
  • “Lần sau mình có
  • Buổi chăm sóc tiếp theo
  • phù hợp với khách.
  • muốn trở lại?”
  • 05 GIỚI THIỆU
  • Tạo điều đáng để kể lại.
  • ONLINE / TRÊN MẠNG
  • Đánh giá, chia sẻ trải nghiệm
  • ADVOCACY
  • Xin đánh giá khi khách hài lòng;
  • OFFLINE / TRỰC TIẾP
  • đón tiếp người được giới thiệu
  • “Mình có sẵn lòng
  • chu đáo như khách cũ.
  • Giới thiệu bạn bè, người thân
  • giới thiệu Spa này?”
  • Khách chuyển kênh, Spa vẫn cần nhớ nhu cầu và nội dung đã tư vấn.
  • VIỆC CHỦ SPA LÀM NGAY
  • Chọn 1 điểm tiếp xúc đang làm khách bỏ cuộc và cải thiện trước.
  • BY MASTER COACH
  • Khung hành trình khách hàng • Online & Offline
  • BÙI TẤN BẠO
  • Vận dụng cho Spa Việt Nam • Ví dụ minh họa
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P34 · 7 bước bán hàng Spa · Mô hình

P34 / 52 · Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

  1. Khách hàng
  2. TƯ VẤN
  3. Dịch vụ
  4. Bằng chứng hữu hình
  5. Giá
  6. Đặt lịch
  7. Chăm sóc sau mua

Bắt đầu bằng nhu cầu và điều khách lo, làm rõ phạm vi dịch vụ, thời lượng, chi phí và lựa chọn tiếp theo. Đề xuất dựa trên điều đã hiểu; kiểm tra khách đã nắm thông tin trước khi xác nhận. Nếu chưa phù hợp, ghi lý do và hướng xử lý; không ép khách nhận một gói chỉ để đạt tỷ lệ chốt.

Ghi nhớ: Một hồ sơ khách liền mạch giúp lời hứa Marketing trở thành trải nghiệm phục vụ.

Chữ trên poster P34 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • BƯỚC
  • 7
  • BÁN HÀNG SPA
  • THE SPA SALES PROCESS
  • BẢN MÔ HÌNH
  • Đọc theo chiều mũi tên, từ bước 01 đến bước 07.
  • 01
  • CHUẨN BỊ
  • PREPARATION
  • 02
  • 07
  • CHĂM SÓC
  • TÌM KHÁCH
  • SAU BÁN
  • PHÙ HỢP
  • FOLLOW-UP
  • PROSPECTING
  • XUYÊN SUỐT 7 BƯỚC
  • HIỂU KHÁCH
  • Hỏi đúng nhu cầu
  • Đề xuất phù hợp
  • 06
  • 03
  • CHỐT LỊCH &
  • TIẾP CẬN &
  • Giữ đúng lời hứa
  • LẮNG NGHE
  • DỊCH VỤ
  • CONFIRMATION
  • APPROACH & DISCOVERY
  • 05
  • 04
  • BÁO GIÁ &
  • GIỚI THIỆU
  • GIẢI PHÁP
  • GIẢI ĐÁP
  • PRICE & QUESTIONS
  • PRESENTATION
  • Nét đứt: phản hồi sau bán giúp Spa chuẩn bị tốt hơn cho lần phục vụ tiếp theo.
  • MỖI BƯỚC ĐỀU PHẢI TẠO THÊM SỰ TIN CẬY
  • Giúp khách hiểu rõ hơn và yên tâm hơn khi quyết định.
  • BY MASTER COACH
  • Quy trình bán hàng Spa • Bản mô hình
  • BÙI TẤN BẠO
  • Vận dụng cho Spa Việt Nam • Ví dụ minh họa
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P35 · 7 bước bán hàng Spa · Diễn giải

P35 / 52 · Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

  1. Khách hàng
  2. TƯ VẤN
  3. Dịch vụ
  4. Bằng chứng hữu hình
  5. Giá
  6. Đặt lịch
  7. Chăm sóc sau mua

Bắt đầu bằng nhu cầu và điều khách lo, làm rõ phạm vi dịch vụ, thời lượng, chi phí và lựa chọn tiếp theo. Đề xuất dựa trên điều đã hiểu; kiểm tra khách đã nắm thông tin trước khi xác nhận. Nếu chưa phù hợp, ghi lý do và hướng xử lý; không ép khách nhận một gói chỉ để đạt tỷ lệ chốt.

Lời hứa phù hợp tạo kỳ vọng hợp lý; thực hiện nhất quán tạo tin cậy; theo dõi sau buổi giúp phát hiện vướng mắc. Nhắc lịch phải theo nhu cầu và sự đồng ý của khách. Việc quay lại cần mang ý nghĩa khách tiếp tục nhận giá trị, không chỉ là số tin nhắn chăm sóc đã gửi.

Ghi nhớ: Soạn khung hỏi nhu cầu, giải thích giá trị và xác nhận lịch theo một dịch vụ.

Chữ trên poster P35 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • BƯỚC
  • 7
  • BÁN HÀNG SPA
  • THE SPA SALES PROCESS
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • Biết phải làm gì và khi nào có thể sang bước tiếp theo.
  • VIỆC SPA CẦN LÀM
  • KẾT QUẢ CẦN CÓ
  • BƯỚC
  • 01 CHUẨN BỊ
  • Hiểu dịch vụ, giá, thời lượng và giới hạn;
  • Thông tin rõ ràng;
  • sẵn sàng tư vấn.
  • chuẩn bị câu hỏi, lịch trống, tài liệu tư vấn.
  • PREPARATION
  • 02 TÌM KHÁCH
  • Chọn nhóm khách có nhu cầu phù hợp;
  • Có người quan tâm
  • PHÙ HỢP
  • đúng nhu cầu Spa phục vụ.
  • tìm qua nội dung, giới thiệu và dữ liệu khách.
  • PROSPECTING
  • 03 TIẾP CẬN &
  • Hỏi nhu cầu, trải nghiệm trước, thời gian
  • Khách xác nhận Spa
  • LẮNG NGHE
  • đã hiểu đúng nhu cầu.
  • và ngân sách; nghe kỹ trước khi đề xuất.
  • APPROACH & DISCOVERY
  • 04 GIỚI THIỆU
  • Khách hiểu lựa chọn
  • Đề xuất dịch vụ phù hợp, giải thích lợi ích,
  • GIẢI PHÁP
  • cách làm, thời lượng và kỳ vọng phù hợp.
  • và lý do phù hợp.
  • PRESENTATION
  • 05 BÁO GIÁ &
  • Nói rõ tổng chi phí và nội dung bao gồm;
  • Khách rõ giá, rõ dịch vụ;
  • GIẢI ĐÁP
  • hỏi điều khách còn băn khoăn rồi giải đáp.
  • băn khoăn được giải đáp.
  • PRICE & QUESTIONS
  • 06 CHỐT LỊCH &
  • Hỏi khách có muốn đặt lịch hoặc sử dụng;
  • Khách đồng ý;
  • DỊCH VỤ
  • thống nhất dịch vụ, thời gian và thanh toán.
  • thông tin được xác nhận.
  • CONFIRMATION
  • 07 CHĂM SÓC
  • Hỏi thăm sau buổi, ghi nhận phản hồi;
  • Khách được hỗ trợ;
  • SAU BÁN
  • hướng dẫn chăm sóc, hẹn lại khi phù hợp.
  • có kế hoạch tiếp nối.
  • FOLLOW-UP
  • ĐO ĐỂ CẢI THIỆN: Người hỏi → Đặt lịch → Đến Spa → Mua dịch vụ → Quay lại
  • CÂU HỎI CHO CHỦ SPA
  • Nhân viên đang bỏ qua bước nào khiến khách chưa yên tâm?
  • BY MASTER COACH
  • Quy trình bán hàng Spa • Bản diễn giải
  • BÙI TẤN BẠO
  • Vận dụng cho Spa Việt Nam • Ví dụ minh họa
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P36 · Marketing và tư vấn cùng một mục tiêu | Mô hình

P36 / 52 · Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

  1. Marketing
  2. TƯ VẤN
  3. Mục tiêu

Mẫu trao đổi ngắn

Ghi nhớ: Một hồ sơ khách liền mạch giúp lời hứa Marketing trở thành trải nghiệm phục vụ.

Chữ trên poster P36 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • MARKETING & TƯ VẤN
  • CÙNG MỘT MỤC TIÊU
  • BẢN MÔ HÌNH
  • SALES & MARKETING ALIGNMENT
  • Người hỏi tăng, vì sao tư vấn vẫn nói khách khó mua?
  • MỤC TIÊU
  • KHÁC NHAU
  • Một bên đếm tin nhắn,
  • một bên cần khách mua.
  • 3 ĐIỂM
  • CẦN KIỂM TRA
  • THIẾU SỐ
  • THIẾU
  • TRƯỚC KHI KẾT LUẬN
  • PHỐI HỢP
  • LIỆU CHUNG
  • Không biết khách
  • Bàn giao thiếu,
  • phản hồi không rõ.
  • dừng ở bước nào.
  • THỐNG NHẤT CÁCH LÀM
  • MỘT BẢNG SỐ
  • MỤC TIÊU CHUNG
  • QUY ƯỚC BÀN GIAO
  • Khách phù hợp, thực đến.
  • Hỏi → Đặt → Đến → Mua.
  • Ai nhận? Phản hồi khi nào?
  • Rõ kỳ đo và mẫu số.
  • Ghi bước tiếp theo ra sao?
  • Doanh thu và lợi nhuận.
  • Xem cả nội dung thu hút khách lẫn trải nghiệm tư vấn và phục vụ.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Thống nhất một bảng số và một quy ước bàn giao ngay trong tuần này.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 11/12

P37 · Marketing và tư vấn cùng một mục tiêu | Diễn giải

P37 / 52 · Chương 07 · Từ người hỏi đến khách quay lại

  1. Marketing
  2. TƯ VẤN
  3. Chăm sóc sau mua

Mẫu trao đổi ngắn

Lời hứa phù hợp tạo kỳ vọng hợp lý; thực hiện nhất quán tạo tin cậy; theo dõi sau buổi giúp phát hiện vướng mắc. Nhắc lịch phải theo nhu cầu và sự đồng ý của khách. Việc quay lại cần mang ý nghĩa khách tiếp tục nhận giá trị, không chỉ là số tin nhắn chăm sóc đã gửi.

Ghi nhớ: Ghi thông tin cần chuyển giữa Marketing / tư vấn / phục vụ; người nhận từng bước.

Chữ trên poster P37 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • MARKETING & TƯ VẤN
  • CÙNG MỘT MỤC TIÊU
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • SALES & MARKETING ALIGNMENT
  • Người hỏi tăng, vì sao tư vấn vẫn nói khách khó mua?
  • Ba điểm cần kiểm tra: mục tiêu khác nhau, thiếu số liệu chung
  • và thiếu phối hợp. Cần xem bằng chứng trước khi quy trách nhiệm.
  • KIỂM TRA VÀ THỰC HIỆN
  • ĐẦU RA CỤ THỂ
  • CHỦ SPA LÀM GÌ?
  • Thống nhất nhu cầu Spa có thể phục vụ,
  • Một định nghĩa chung
  • 01
  • khả năng đến Spa và thông tin cần có.
  • để Marketing và tư vấn
  • CÙNG HIỂU KHÁCH
  • Tách khách hỏi chung với nhu cầu rõ.
  • cùng phân loại khách.
  • PHÙ HỢP
  • Mỗi khách có hồ sơ ngắn
  • Ghi nguồn khách, nội dung đã xem,
  • 02
  • nhu cầu đã nêu và thông tin liên hệ
  • và một người tiếp nhận;
  • MARKETING BÀN
  • tránh chuyển tin rời rạc.
  • khách đồng ý cung cấp.
  • GIAO RÕ
  • Thống nhất thời hạn phản hồi theo ca.
  • Ví dụ quy ước nội bộ:
  • 03
  • Ghi đã liên hệ, nhu cầu, lịch hẹn,
  • phản hồi trong 15 phút
  • TƯ VẤN PHẢN HỒI
  • lý do từ chối và bước tiếp theo.
  • khi có người trực ca.
  • RÕ
  • Theo dõi cùng kỳ và cùng nhóm khách:
  • Kèm chi phí Marketing,
  • 04
  • hỏi → đặt → đến → mua → quay lại.
  • doanh thu, lợi nhuận
  • DÙNG MỘT BẢNG
  • Ghi rõ mẫu số của từng tỷ lệ.
  • và người phụ trách.
  • SỐ
  • Đọc tin nhắn và hỏi lý do từ chối.
  • Đặt nhiều mà đến ít:
  • 05
  • Tách sai nhu cầu, chậm phản hồi,
  • kiểm tra xác nhận lịch,
  • XEM NƠI KHÁCH
  • khó đến và chưa thấy phù hợp.
  • giờ hẹn và lý do bỏ hẹn.
  • DỪNG
  • Họp ngắn, chọn điểm có bằng chứng.
  • Ví dụ: thử nhắc lịch mới;
  • 06
  • so tỷ lệ đến của nhóm
  • Giao người xử lý, hạn hoàn thành
  • CHỐT MỘT VIỆC
  • và chỉ số sẽ xem ở lần kế tiếp.
  • đã nhận và xác nhận hẹn.
  • CẢI THIỆN
  • ĐIỂM CẦN NHỚ
  • Ví dụ: 100 người hỏi → 40 đặt lịch → 30 đến → 12 mua.
  • Tỷ lệ: đặt/hỏi = 40% • đến/đặt = 75% • mua/đến = 40%.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Thống nhất một bảng số và một quy ước bàn giao ngay trong tuần này.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 12 / 12

Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

Nếu người phụ trách nghỉ, công việc có tiếp tục được không?

Giao rõ việc và cách nghiệm thu trước khi tuyển thêm người hoặc thuê ngoài.

P38 · Phòng Marketing Spa cần những vai trò nào?

P38 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Mục tiêu
  2. Nội dung
  3. Thiết kế
  4. Truyền thông
  5. Kênh sở hữu
  6. Dữ liệu

Spa cần định hướng, nội dung, hình ảnh, thu hút, tư vấn, dữ liệu và chăm sóc. Một người có thể kiêm nhiều vai trò tùy công suất và năng lực. Sơ đồ tổ chức mô tả trách nhiệm; không có nghĩa một Spa nhỏ phải tuyển riêng từng vị trí trên poster.

Ghi nhớ: Giao rõ việc và cách nghiệm thu trước khi tuyển thêm người hoặc thuê ngoài.

Chữ trên poster P38 / 52
  • CẨM NANG CHỦ SPA VIỆT NAM · 2026
  • 01/02
  • PHÒNG MARKETING SPA
  • CẦN NHỮNG VAI TRÒ NÀO?
  • Bắt đầu từ khách hàng. Giao rõ việc. Kiểm tra đúng kết quả.
  • 01
  • 02
  • ĐỊNH HƯỚNG & ĐIỀU PHỐI
  • NỘI DUNG
  • Giải đáp điều khách đang
  • Chọn khách hàng, mục tiêu
  • và ngân sách.
  • quan tâm.
  • Đầu ra: kế hoạch và người
  • Đầu ra: bài viết và kịch bản
  • chịu trách nhiệm.
  • theo nhu cầu.
  • 03
  • 4
  • THIẾT KẾ & VIDEO
  • QUẢNG CÁO
  • Đưa thông điệp đến đúng
  • Biến chuyên môn thành
  • hình ảnh dễ hiểu.
  • nhóm khách.
  • Đầu ra: ảnh và video đúng
  • Theo dõi: chi phí để có
  • thông điệp.
  • một khách mua.
  • 06
  • 05
  • GOOGLE & TÌM KIẾM
  • DỮ LIỆU & CHĂM KHÁCH
  • Giúp khách gần Spa tìm thấy
  • Phối hợp với tư vấn và
  • và tin tưởng.
  • chăm sóc khách.
  • Theo dõi: tỷ lệ đến, mua
  • Theo dõi: cuộc gọi, chỉ đường,
  • lịch hẹn.
  • và quay lại.
  • 6 nhóm việc có thể kiêm nhiệm hoặc thuê ngoài.
  • Ở Spa của chị, ai đang chịu trách nhiệm từng việc?
  • BY MASTER COACH BÙI TẤN BẠO
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P39 · Tổ chức đội Marketing theo quy mô Spa

P39 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Spa nhỏ
  2. Spa đang phát triển
  3. Spa nhiều chi nhánh

Chủ Spa giữ mục tiêu, lời hứa và ngân sách. Một người làm nội dung và tổng hợp số; nhân sự tư vấn giữ lịch hẹn cùng phản hồi; kỹ thuật viên ghi thông tin phục vụ và sau buổi. Có thể thuê thiết kế hoặc quảng cáo khi cần, nhưng tài khoản, dữ liệu và quy tắc bàn giao vẫn phải được quản lý rõ.

Ghi nhớ: Không. Có thể kiêm nhiệm hoặc thuê ngoài phù hợp, nhưng mỗi đầu ra và điểm bàn giao phải có người chịu trách nhiệm.

Chữ trên poster P39 / 52
  • CẨM NANG CHỦ SPA VIỆT NAM · 2026
  • 02/02
  • TỔ CHỨC ĐỘI MARKETING
  • THEO QUY MÔ SPA
  • Chọn cách tổ chức theo khối lượng việc và khả năng quản lý.
  • SPA NHỎ
  • 1
  • Kiêm nhiệm nội dung và đăng bài.
  • CHỦ SPA GIỮ ĐỊNH HƯỚNG
  • Thuê ngoài quảng cáo, thiết kế khi cần.
  • 2
  • Tư vấn và chăm khách có người phụ trách.
  • 3
  • Ai chịu trách nhiệm từng việc?
  • CẦN CHỐT
  • SPA ĐANG
  • Tách rõ nội dung, hình ảnh và quảng cáo.
  • 1
  • PHÁT TRIỂN
  • Kết nối Marketing với tư vấn, chăm khách.
  • 2
  • MỘT ĐẦU MỐI ĐIỀU PHỐI
  • Họp ngắn mỗi tuần bằng số liệu.
  • 3
  • Khách đang rơi ở bước nào?
  • CẦN CHỐT
  • SPA NHIỀU
  • Trung tâm quản thương hiệu và chiến dịch.
  • 1
  • CHI NHÁNH
  • 2
  • Chi nhánh nhận lịch, phục vụ, chăm khách.
  • CHUNG CHIẾN LƯỢC, RÕ TỪNG ĐIỂM
  • Theo dõi kết quả riêng từng cơ sở.
  • 3
  • CẦN CHỐT
  • Cơ sở nào cần hỗ trợ trước?
  • CÙNG NHÌN 5 CON SỐ
  • Khách đến
  • Người hỏi
  • Đặt lịch
  • Khách mua
  • Khách quay lại
  • BY MASTER COACH BÙI TẤN BẠO
  • Gợi ý tổ chức; điều chỉnh theo khối lượng việc, năng lực và ngân sách thực tế.
  • ron.com.vn
  • Quét mã
  • mở website
  • Website chính thức · Kiến thức dành cho Chủ Spa

P40 · Tổ chức Spa theo vai trò | Mô hình

P40 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Tài chính
  2. Con người
  3. VẬN HÀNH

Spa cần định hướng, nội dung, hình ảnh, thu hút, tư vấn, dữ liệu và chăm sóc. Một người có thể kiêm nhiều vai trò tùy công suất và năng lực. Sơ đồ tổ chức mô tả trách nhiệm; không có nghĩa một Spa nhỏ phải tuyển riêng từng vị trí trên poster.

Ghi nhớ: Giao rõ việc và cách nghiệm thu trước khi tuyển thêm người hoặc thuê ngoài.

Chữ trên poster P40 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • TỔ CHỨC SPA
  • THEO VAI TRÒ
  • BẢN MÔ HÌNH
  • ROLE-BASED ORGANIZATION
  • Nếu chủ vắng mặt, ai được quyền quyết định và chịu trách nhiệm?
  • SPA · MỤC ĐÍCH CHUNG
  • TÌM KHÁCH
  • TÀI CHÍNH
  • & TƯ VẤN
  • & NHÂN SỰ
  • Nội dung
  • Thu · chi
  • Tư vấn
  • Tuyển dụng
  • Phân ca
  • Đặt lịch
  • VẬN HÀNH
  • Chăm sóc
  • Trải nghiệm
  • Theo dõi sau buổi
  • VÒNG TRÒN = NHÓM VAI TRÒ CÙNG PHỤC VỤ MỘT MỤC ĐÍCH
  • Một người có thể giữ nhiều vai trò; mỗi vai trò có người đảm nhiệm rõ.
  • Quyền quyết định và trách nhiệm được ghi rõ, cập nhật theo quy trình thống nhất.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Chọn một việc đang phải chờ chủ và làm rõ vai trò chịu trách nhiệm.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 07/12

P41 · Tổ chức Spa theo vai trò | Diễn giải

P41 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Tài chính
  2. Con người
  3. VẬN HÀNH

Với mỗi việc, ghi người thực hiện, người duyệt cuối, đầu ra, hạn hoàn thành và nơi lưu. Người nhận bàn giao cần biết khi nào thông tin đã đủ để tiếp tục. Quyền quyết định cũng cần rõ: ai đổi nội dung, ai duyệt ngân sách, ai được điều chỉnh lịch hoặc mức ưu đãi?

Ghi nhớ: Liệt kê năm việc cốt lõi; ghi người làm, người duyệt và đầu ra của từng việc.

Chữ trên poster P41 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • TỔ CHỨC SPA
  • THEO VAI TRÒ
  • BẢN DIỄN GIẢI
  • ROLE-BASED ORGANIZATION
  • Nếu chủ vắng mặt, ai được quyền quyết định và chịu trách nhiệm?
  • Bản vận dụng cho Spa: làm rõ vai trò, quyền hạn và cách phối hợp.
  • Sơ đồ minh họa cách phân vai và phối hợp công việc trong Spa.
  • KIỂM TRA VÀ THỰC HIỆN
  • ĐẦU RA CỤ THỂ
  • CHỦ SPA LÀM GÌ?
  • Mỗi vai trò có mục đích,
  • Ví dụ vai trò đặt lịch:
  • 01
  • xác nhận, nhắc hẹn,
  • quyền hạn được giao
  • VIẾT VAI TRÒ
  • và trách nhiệm thường xuyên.
  • cập nhật trạng thái khách.
  • Lễ tân có thể vừa giữ
  • Một người có thể giữ nhiều vai trò.
  • 02
  • Phân công rõ ai đang giữ vai trò nào;
  • vai trò đặt lịch vừa
  • GIAO NGƯỜI PHÙ
  • theo dõi khách sau buổi.
  • rà năng lực và thời gian thực hiện.
  • HỢP
  • Ví dụ: đổi giờ trong
  • Nêu việc được tự xử lý trong vai trò
  • 03
  • và giới hạn về tiền, lịch, dịch vụ.
  • lịch còn trống; đề nghị
  • RÕ QUYỀN QUYẾT
  • Việc vượt phạm vi chuyển đúng người.
  • hoàn tiền chuyển người có quyền.
  • ĐỊNH
  • Giữa các vòng tròn cần biết
  • Khách đặt lịch → lịch hẹn,
  • 04
  • nhu cầu, người tiếp nhận
  • giao thông tin gì, giao cho ai
  • RÕ ĐIỂM BÀN GIAO
  • và khi nào cần phản hồi.
  • và trạng thái xác nhận.
  • Xem việc đang vướng, bước tiếp theo
  • Ví dụ: hôm nay thiếu người,
  • 05
  • ai điều chỉnh lịch và
  • và người chịu trách nhiệm xử lý.
  • HỌP XỬ LÝ CÔNG
  • Tách việc hằng ngày khỏi sửa cơ cấu.
  • ai thông báo cho khách?
  • VIỆC
  • Khi có việc lặp lại nhưng chưa rõ chủ,
  • Ví dụ: thêm trách nhiệm
  • 06
  • cập nhật vai trò, trách nhiệm, quy tắc
  • theo dõi phản hồi sau buổi
  • CẬP NHẬT CÁCH
  • theo quy trình quản trị đã thống nhất.
  • vào vai trò đang phù hợp.
  • PHÂN VAI
  • ĐIỂM CẦN NHỚ
  • Bắt đầu bằng một nhóm việc hay bị bỏ sót, chẳng hạn đặt lịch.
  • Viết ai làm, được quyết gì, bàn giao cho ai; xem lại sau một tuần vận hành.
  • VIỆC CHỦ SPA CÓ THỂ LÀM NGAY
  • Chọn một việc đang phải chờ chủ và làm rõ vai trò chịu trách nhiệm.
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • 08/12

P42 · Tổ chức đội Marketing Spa

P42 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Spa của chị
  2. Nội dung
  3. Thiết kế
  4. Truyền thông
  5. Dữ liệu

Với mỗi việc, ghi người thực hiện, người duyệt cuối, đầu ra, hạn hoàn thành và nơi lưu. Người nhận bàn giao cần biết khi nào thông tin đã đủ để tiếp tục. Quyền quyết định cũng cần rõ: ai đổi nội dung, ai duyệt ngân sách, ai được điều chỉnh lịch hoặc mức ưu đãi?

Ghi nhớ: 01 bảng phân vai, 01 quy tắc bàn giao, 01 mô tả công việc có đầu ra.

Chữ trên poster P42 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • TỔ CHỨC ĐỘI
  • MARKETING SPA
  • Giao rõ bốn nhóm việc trước khi tuyển thêm người.
  • CHỦ SPA / NGƯỜI PHỤ TRÁCH
  • Chốt mục tiêu, ngân sách và lịch xem số.
  • NỘI DUNG
  • THIẾT KẾ
  • Tìm câu hỏi thật của khách; viết bài,
  • Biến thông điệp thành hình ảnh rõ,
  • quay video, kể câu chuyện dịch vụ.
  • thống nhất màu sắc và nhận diện.
  • Đầu ra: lịch nội dung tuần.
  • Đầu ra: bộ hình dùng được.
  • THU HÚT KHÁCH
  • WEBSITE & DỮ LIỆU
  • Chọn kênh, triển khai quảng cáo
  • Cập nhật thông tin, kiểm tra đặt
  • phù hợp và ghi nhận nguồn người
  • lịch và tổng hợp số liệu theo nguồn.
  • hỏi.
  • Đầu ra: người hỏi phù hợp.
  • Đầu ra: bảng số hằng tuần.
  • SPA NHỎ CÓ THỂ KIÊM NHIỆM
  • Một người có thể làm nhiều việc; mỗi việc vẫn cần đầu ra, thời hạn và
  • người chịu trách nhiệm.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 02/18

P43 · Phối hợp Marketing, kinh doanh và dịch vụ

P43 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Marketing
  2. TƯ VẤN
  3. Dịch vụ

Mỗi tuần họp ngắn bằng cùng một bảng số: điều gì xảy ra, bằng chứng ở đâu, thay đổi gì, ai làm và khi nào xem lại? Khi thuê ngoài, thống nhất quyền tài khoản, ngân sách, tài liệu bàn giao, định nghĩa kết quả và cách xử lý sai thông tin. Một báo cáo đẹp cần đối chiếu được với hồ sơ khách.

Ghi nhớ: Chọn một điểm bàn giao hay đứt; ghi điều kiện thông tin đủ và thời hạn phản hồi.

Chữ trên poster P43 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • PHỐI HỢP MARKETING,
  • KINH DOANH & DỊCH VỤ
  • Ba nhóm việc cùng phục vụ một hành trình khách.
  • CHỦ SPA GIỮ MỤC TIÊU CHUNG
  • Khách phù hợp • trải nghiệm tốt • hiệu quả kinh doanh
  • MARKETING
  • DỊCH VỤ & CHĂM
  • TƯ VẤN
  • SÓC
  • Tạo sự quan tâm
  • Giúp khách hiểu và
  • chọn dịch vụ phù
  • đúng nhu cầu
  • Thực hiện đúng cam
  • HỢP
  • kết và theo dõi sau
  • Bàn giao: nguồn khách,
  • buổi làm.
  • nhu cầu, lời mời đã
  • Bàn giao: lịch hẹn,
  • thấy.
  • mong muốn, nội dung
  • Phản hồi: mức hài lòng,
  • đã thống nhất
  • vấn đề còn vướng, lịch
  • tiếp theo.
  • CÙNG ĐO: KHÁCH ĐẾN • KHÁCH MUA • KHÁCH QUAY LẠI
  • BÀN GIAO BẰNG THÔNG TIN CỤ THỂ
  • Giữ một hồ sơ xuyên suốt để khách không phải kể lại nhu cầu với từng
  • nhân viên.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 04/18

P44 · 4 bước xây đội Marketing Spa

P44 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Mục tiêu
  2. Con người
  3. Dữ liệu
  4. Quy trình

Với mỗi việc, ghi người thực hiện, người duyệt cuối, đầu ra, hạn hoàn thành và nơi lưu. Người nhận bàn giao cần biết khi nào thông tin đã đủ để tiếp tục. Quyền quyết định cũng cần rõ: ai đổi nội dung, ai duyệt ngân sách, ai được điều chỉnh lịch hoặc mức ưu đãi?

Ghi nhớ: Giao rõ việc và cách nghiệm thu trước khi tuyển thêm người hoặc thuê ngoài.

Chữ trên poster P44 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • 4 BƯỚC XÂY ĐỘI
  • MARKETING SPA
  • Từ lý do người giỏi chọn Spa đến cách đánh giá việc làm.
  • LÝ DO ĐỂ GẮN BÓ
  • NĂNG LỰC CẦN CÓ
  • Nêu rõ công việc, thu nhập, cách
  • Liệt kê kỹ năng từng vai trò; xem
  • học và cơ hội phát triển.
  • sản phẩm đã làm và bài tập mẫu.
  • Chị mang lại điều gì cho người phù
  • Họ cần làm được việc gì ngay?
  • hợp?
  • MỤC TIÊU & CHỈ SỐ
  • QUY TRÌNH TUYỂN
  • Chốt kết quả cần đạt, cách đo,
  • Mô tả việc → sàng lọc → phỏng vấn
  • người phụ trách và lịch báo cáo.
  • → bài tập → đánh giá thử việc.
  • Đầu ra nào cho biết công việc đang
  • Dùng tiêu chí thống nhất cho các ứng
  • tiến bộ?
  • viên.
  • ĐẦU RA CHỊ CẦM VỀ
  • Bản mô tả công việc, khung năng lực, bảng chỉ số và tiêu chí tuyển cho
  • từng vai trò.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 05/18

P45 · Chủ Spa đọc CV Marketing thế nào?

P45 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Đánh giá năng lực bằng công việc
  2. Bài thực hành tuyển người
  3. Đo lường và học hỏi

CV cho biết bối cảnh, không tự chứng minh năng lực. Hỏi ứng viên đã làm phần nào, trong thời gian nào, với ngân sách và kết quả nào; xem sản phẩm đã ẩn dữ liệu nhạy cảm. Dùng cùng một bài thực hành ngắn và tiêu chí cho các ứng viên cùng vai trò. Không lấy số năm làm việc thay cho khả năng đáp ứng đầu ra.

Ghi nhớ: Viết một mô tả vai trò cần tuyển hoặc thuê; nêu bài thực hành và tiêu chí nghiệm thu.

Chữ trên poster P45 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • CHỦ SPA ĐỌC CV
  • MARKETING THẾ NÀO?
  • Năm dấu hiệu để tìm ứng viên có tư duy và biết làm việc.
  • THÀNH TÍCH CÓ SỐ
  • 1
  • Có thời gian, mục tiêu, kết quả và phần việc cá nhân; tránh chỉ ghi
  • “tăng trưởng tốt”.
  • 2 |
  • SÁNG TẠO CÓ MỤC ĐÍCH
  • Hỏi vì sao chọn ý tưởng, viết cho ai và muốn khách làm gì sau khi xem.
  • HIỂU BỨC TRANH CHUNG
  • 3
  • Ứng viên kết nối được khách hàng, nội dung, ngân sách và kết quả kinh
  • doanh.
  • KINH NGHIỆM ĐÚNG VAI
  • 4
  • Đối chiếu kỹ năng trong hồ sơ với việc Spa thực sự cần giao.
  • 5 |
  • CÓ SẢN PHẨM CHỨNG MINH
  • Xem bài viết, mẫu thiết kế hoặc báo cáo đã ẩn thông tin nhạy cảm; hỏi
  • rõ đóng góp.
  • CÂU HỎI PHỎNG VẤN
  • “Hãy kể một chiến dịch chưa đạt mục tiêu: bạn đo gì, sửa gì và học được
  • điều gì?”
  • RON INTERNATIONAL®
  • 08/18

P46 · CV Marketing Spa dễ đọc, dễ sàng lọc

P46 / 52 · Chương 08 · Tổ chức đội ngũ và tuyển đúng vai trò

  1. Mục tiêu
  2. Nội dung
  3. Dữ liệu

CV cho biết bối cảnh, không tự chứng minh năng lực. Hỏi ứng viên đã làm phần nào, trong thời gian nào, với ngân sách và kết quả nào; xem sản phẩm đã ẩn dữ liệu nhạy cảm. Dùng cùng một bài thực hành ngắn và tiêu chí cho các ứng viên cùng vai trò. Không lấy số năm làm việc thay cho khả năng đáp ứng đầu ra.

Cho một tình huống giả định có 200 người hỏi, 80 lịch, 60 khách đến và 30 người mua. Yêu cầu ứng viên nêu ba câu hỏi cần hỏi thêm, một ưu tiên có lý do và một đầu ra họ tự làm được. Chấm khả năng đọc dữ liệu, hiểu khách, thực thi và trình bày rõ; không yêu cầu làm miễn phí một chiến dịch hoàn chỉnh.

Ghi nhớ: Viết một mô tả vai trò cần tuyển hoặc thuê; nêu bài thực hành và tiêu chí nghiệm thu.

Chữ trên poster P46 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • CV MARKETING SPA
  • DỄ ĐỌC, DỄ SÀNG LỌC
  • Ba điểm cần rõ khi nộp hồ sơ qua hệ thống tuyển dụng (ATS).
  • BỐ CỤC RÕ RÀNG
  • Dùng các mục quen thuộc: kinh nghiệm, kỹ năng, học vấn.
  • 01
  • Ưu tiên văn bản có thể chọn và sao chép.
  • TỪ KHÓA ĐÚNG NĂNG LỰC
  • Đối chiếu mô tả việc: nội dung, thiết kế, quảng cáo hoặc dữ
  • 02
  • liệu. Chỉ ghi kỹ năng mình có.
  • KẾT QUẢ GẮN VỚI CÔNG VIỆC
  • Ghi bối cảnh, việc đã làm, thời gian và kết quả; nêu rõ phần
  • 03
  • đóng góp cá nhân.
  • DÀNH CHO CHỦ SPA TUYỂN NGƯỜI
  • Công bố tiêu chí rõ, xem sản phẩm thực tế và phỏng vấn; không chỉ dựa
  • vào điểm lọc hồ sơ.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 10/18

Chương 09 · Đo hiệu quả và tìm nguyên nhân gốc

Con số nào cho thấy Spa cần sửa gì trước?

Đo cùng một cách, kiểm chứng bằng dữ liệu và sửa từng điểm có cơ sở.

P47 · KPI chung giữa Marketing và tư vấn

P47 / 52 · Chương 09 · Đo hiệu quả và tìm nguyên nhân gốc

  1. Biết đến Spa
  2. Nhắn hỏi
  3. Đặt lịch
  4. Đến Spa
  5. KHÁCH HÀNG
  6. Quay lại
  7. NGƯỜI QUẢNG BÁ

Một người hỏi là một khách riêng biệt đã thể hiện nhu cầu trong kỳ, không phải một tin nhắn. Lịch hẹn cần điều kiện xác nhận; khách mua mới cần giao dịch đầu tiên đã ghi nhận theo quy tắc thống nhất. Chốt nguồn, kỳ và cách xử lý lịch dời, khách trùng, hủy hoặc hoàn trước khi so tỷ lệ.

Chi phí có một khách mới = tổng chi thu hút đã xác định / số khách mua mới của nhóm tương ứng. Nếu chỉ tính tiền quảng cáo, ghi rõ đó là chi phí quảng cáo trên khách mua; đừng gọi là toàn bộ chi phí có khách. Doanh thu trên chi quảng cáo không đồng nghĩa lợi nhuận vì còn chi phí sản phẩm, phục vụ và vận hành.

Ghi nhớ: Đo cùng một cách, kiểm chứng bằng dữ liệu và sửa từng điểm có cơ sở.

Chữ trên poster P47 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • KPI CHUNG GIỮA
  • MARKETING & TƯ VẤN
  • KPI là chỉ số theo dõi kết quả công việc của từng nhóm.
  • MARKETING
  • TƯ VẤN / BÁN HÀNG
  • Thu hút người hỏi phù hợp.
  • Phản hồi, đặt lịch, theo dõi khách
  • Ghi rõ nguồn khách, nhu cầu và
  • đến và mua.
  • nội dung họ đã xem.
  • Ghi lý do khách chưa quyết định.
  • CHỈ SỐ CHUNG
  • Khách mua • doanh thu • chi phí Marketing/khách mua
  • THEO DÕI CÙNG MỘT HÀNH TRÌNH KHÁCH
  • QUAY
  • NGƯỜI
  • KHÁCH
  • KHÁCH
  • ĐẶT
  • LỊCH
  • MUA
  • LẠI
  • HỎI
  • ĐẾN
  • Thống nhất nguồn khách, kỳ theo dõi và cách ghi nhận.
  • CHỐT MỘT BẢNG SỐ CHUNG
  • Họp mỗi tuần: khách rơi ở bước nào, ai xử lý và khi nào kiểm tra lại?
  • RON INTERNATIONAL®
  • 01/18

P48 · Sơ đồ xương cá Marketing Spa | Mô hình

P48 / 52 · Chương 09 · Đo hiệu quả và tìm nguyên nhân gốc

  1. Khách hàng
  2. Con người
  3. Quy trình
  4. Dịch vụ
  5. Giá
  6. Truyền thông

Bắt đầu bằng một vấn đề hẹp có số liệu, như tỷ lệ hỏi thành lịch thấp. Liệt kê các khả năng về người, quy trình, dịch vụ, giá trị, kênh và thông điệp. Các nhánh trong poster đã điều chỉnh cho Spa. Muốn chọn nguyên nhân cần đọc hồ sơ, quan sát hoặc thử một thay đổi phù hợp.

Ghi nhớ: Đo cùng một cách, kiểm chứng bằng dữ liệu và sửa từng điểm có cơ sở.

Chữ trên poster P48 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • SƠ ĐỒ XƯƠNG CÁ
  • MARKETING SPA
  • BẢN MÔ HÌNH
  • ISHIKAWA CAUSE-AND-EFFECT DIAGRAM
  • Tìm nguyên nhân khiến khách hỏi nhưng ít đặt lịch.
  • 6 NHÓM NGUYÊN NHÂN CÓ THỂ XẢY RA
  • VÍ DỤ PHÂN TÍCH
  • 05 KÊNH TIẾP CẬN
  • 01 CON NGƯỜI
  • 03 DỊCH VỤ
  • PEOPLE
  • SERVICE / PRODUCT
  • PLACE / CHANNELS
  • Phản hồi
  • Gói chưa
  • Khó
  • chậm
  • phù hợp.
  • đặt lịch
  • Chưa hiểu
  • Lợi ích
  • Giờ hẹn
  • nhu cầu
  • bất tiện
  • chưa rõ
  • VẤN ĐỀ
  • ÍT KHÁCH
  • ĐẶT LỊCH
  • Thiếu bước
  • Giá vượt
  • Sai nhóm
  • sau khi hỏi
  • hẹn cụ thể
  • ngân sách
  • khách hàng
  • Chưa thấy
  • Bỏ sót
  • Thông điệp
  • khách hỏi
  • xứng đáng
  • không khớp
  • 06 TRUYỀN THÔNG
  • 02 QUY TRÌNH
  • 04 GIÁ & GIÁ TRỊ
  • PROCESS
  • PRICE & VALUE
  • PROMOTION
  • Các nhánh là giả thuyết cần kiểm tra, chưa phải kết luận nguyên nhân.
  • CÁCH DÙNG SƠ ĐỒ
  • 01 XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
  • 02 TÌM BẰNG CHỨNG
  • 03 THỬ SỬA & ĐO LẠI
  • Đọc tin nhắn, sổ hẹn
  • Sửa điểm có bằng chứng;
  • Chọn một kết quả cụ thể:
  • và phản hồi của khách.
  • theo dõi cùng một chỉ số.
  • khách hỏi nhưng ít đặt lịch.
  • CÂU HỎI CHO CHỦ SPA
  • Bằng chứng nào cho thấy đây là nguyên nhân cần sửa trước?
  • BY MASTER COACH
  • Phương pháp: Kaoru Ishikawa • Tham khảo ASQ
  • BÙI TẤN BẠO
  • Sáu nhóm gợi ý được điều chỉnh cho Spa Việt Nam • V117

P49 · Sơ đồ xương cá Marketing Spa | Diễn giải

P49 / 52 · Chương 09 · Đo hiệu quả và tìm nguyên nhân gốc

  1. Khách hàng
  2. Con người
  3. Quy trình
  4. Dịch vụ
  5. Giá
  6. Truyền thông

Spa giả định nghi việc xác nhận lịch chưa rõ làm khách không đến. Đội đọc 20 lịch chưa đến, phân biệt dời lịch và bỏ lịch, rồi thử nội dung xác nhận có địa chỉ, giờ, thời lượng và cách báo thay đổi. Theo dõi cùng cách đếm; không sửa đồng thời cả giá, đối tượng và nội dung nếu muốn hiểu tác động của việc nhắc lịch.

Ghi nhớ: Giả thuyết ưu tiên; bằng chứng; một thay đổi sẽ thử và điều giữ ổn định.

Chữ trên poster P49 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • SƠ ĐỒ XƯƠNG CÁ
  • MARKETING SPA
  • BẢN DIỄN GIẢI CHI TIẾT
  • ISHIKAWA CAUSE-AND-EFFECT DIAGRAM
  • Tìm nguyên nhân khiến khách hỏi nhưng ít đặt lịch.
  • KIỂM TRA BẰNG GÌ?
  • NHÓM GIẢ THUYẾT
  • NẾU ĐÚNG, SỬA GÌ?
  • Khách chờ lâu, tư vấn chưa trúng?
  • 01 CON NGƯỜI
  • Phân công người trực;
  • thống nhất câu hỏi
  • Đọc tin nhắn: thời gian trả lời,
  • PEOPLE
  • trước khi giới thiệu gói.
  • câu hỏi về nhu cầu và điều khách lo.
  • Khách hỏi rồi bị bỏ quên?
  • 02 QUY TRÌNH
  • Lưu người phụ trách;
  • theo dõi bước tiếp theo
  • Đối chiếu tin nhắn với sổ khách;
  • PROCESS
  • cho từng khách.
  • xem có đề xuất và xác nhận giờ hẹn.
  • Gói dịch vụ chưa hợp nhu cầu?
  • Điều chỉnh gói phù hợp;
  • 03 DỊCH VỤ
  • diễn giải rõ lợi ích
  • Gom lý do từ chối; đối chiếu nhu cầu
  • SERVICE / PRODUCT
  • và phạm vi phục vụ.
  • với lợi ích, thời lượng của gói.
  • Khách chưa thấy giá xứng đáng?
  • 04 GIÁ & GIÁ TRỊ
  • Rõ tổng chi phí;
  • giải thích phần giá trị
  • Xem báo giá và phản hồi: khách vướng
  • PRICE & VALUE
  • khách thực sự nhận.
  • ngân sách hay chưa hiểu giá trị?
  • Đặt lịch có đang bất tiện?
  • 05 KÊNH TIẾP CẬN
  • Rút gọn bước đặt lịch;
  • hiển thị rõ địa chỉ,
  • Tự thử đặt lịch trên điện thoại;
  • PLACE / CHANNELS
  • thời gian còn trống.
  • hỏi về địa điểm, giờ và cách liên hệ.
  • Quảng cáo kéo sai nhóm khách?
  • 06 TRUYỀN THÔNG
  • Chỉnh đối tượng;
  • thống nhất thông điệp
  • So tin quảng cáo với khách hỏi;
  • PROMOTION
  • từ quảng cáo đến Spa.
  • kiểm tra lời hứa có khớp tư vấn.
  • KIỂM CHỨNG TRƯỚC KHI KẾT LUẬN
  • Trong cùng một nhóm khách hỏi, theo dõi bao nhiêu người xác nhận lịch.
  • Thử một thay đổi có bằng chứng, giữ cách đo nhất quán rồi so sánh kết quả.
  • Hỏi tiếp “Vì sao?” để đi sâu hơn; một vấn đề có thể có nhiều nguyên nhân.
  • VIỆC CHỦ SPA LÀM NGAY
  • Chọn một giả thuyết, tìm bằng chứng, giao người sửa và hẹn ngày xem lại.
  • BY MASTER COACH
  • Phương pháp: Kaoru Ishikawa • Tham khảo ASQ
  • BÙI TẤN BẠO
  • Sáu nhóm gợi ý được điều chỉnh cho Spa Việt Nam • V117

Chương 10 · Đồ án: xây hệ thống Marketing cho Spa

Chị có thể bảo vệ kế hoạch của mình bằng khách hàng và con số không?

Học xong phải tạo ra một kế hoạch có thể giao việc, đo và cải thiện.

P50 · Xây hệ thống Marketing cho Spa · Mô hình

P50 / 52 · Chương 10 · Đồ án: xây hệ thống Marketing cho Spa

  1. Hiểu khách
  2. Mục tiêu
  3. Nội dung
  4. Đồng bộ tư vấn
  5. Chăm sóc sau mua
  6. Dữ liệu

Mỗi mô hình giải quyết một câu hỏi. Nhu cầu và insight giúp hiểu khách; SWOT, 3C và STP hỗ trợ lựa chọn; bản đồ giá trị và 7P thiết kế trải nghiệm; hành trình cùng phễu tổ chức chuyển đổi; phân vai và bảng số giúp thực hiện. Dùng đúng lúc sẽ tạo một hệ thống nhất quán.

Ghi nhớ: Học xong phải tạo ra một kế hoạch có thể giao việc, đo và cải thiện.

Chữ trên poster P50 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • XÂY HỆ THỐNG
  • MARKETING CHO SPA
  • Một hệ thống xuyên suốt: hiểu khách → mua → quay lại.
  • CHỦ SPA ĐIỀU PHỐI
  • Chốt mục tiêu • ngân sách • người phụ trách
  • ĐỊNH VỊ
  • HIỂU KHÁCH
  • 1
  • Chọn nhóm khách chính.
  • Nêu lý do khách chọn Spa.
  • Hiểu nhu cầu và điều họ lo.
  • Giá trị rõ, bằng chứng thật.
  • THU HÚT
  • TƯ VẤN
  • CHĂM SÓC
  • 3
  • 4
  • 5
  • Nội dung đúng
  • Phản hồi, hẹn lịch.
  • Trải nghiệm tốt.
  • nhu cầu. Kênh
  • Giải thích dịch vụ
  • Theo dõi sau buổi
  • phù hợp, lời mời rõ.
  • đúng nhu cầu.
  • làm, hẹn quay lại.
  • Người hỏi phù hợp
  • Khách đến và mua
  • Khách trở lại
  • ĐO LƯỜNG & CẢI TIẾN
  • 6
  • Người hỏi → đặt lịch → đến → mua → quay lại
  • Có thể kiêm nhiệm; mỗi việc phải có người chịu trách nhiệm.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 01/02

P51 · Xây hệ thống Marketing cho Spa · Diễn giải

P51 / 52 · Chương 10 · Đồ án: xây hệ thống Marketing cho Spa

  1. Nêu lựa chọn khách, giá trị và mục tiêu; chỉ ra ba bằng chứng quan trọng nhất.
  2. Liệt kê ba việc ưu tiên, người giữ việc, hạn hoàn thành và nguồn lực.
  3. Nêu giả định quan trọng nhất; cách kiểm tra; ngày trình bày kết quả và quyết định tiếp theo.

Người khác phải hiểu vì sao chọn nhóm khách đó, giá trị nào được tạo, ai làm từng việc và khi nào biết nên điều chỉnh. Đồ án đạt khi logic giữa các phần khớp nhau và có thể thử trong nguồn lực hiện có. Kết quả kinh doanh vẫn cần kiểm chứng sau triển khai.

Ghi nhớ: Trong 7 ngày sau học: thực hiện một thử nghiệm nhỏ đã thống nhất và trình bày bằng chứng thu được.

Chữ trên poster P51 / 52
  • MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • KIẾN THỨC MARKETING DÀNH CHO CHỦ SPA
  • XÂY HỆ THỐNG
  • MARKETING CHO SPA
  • 6 việc cụ thể để chị áp dụng ngay tại Spa.
  • Chọn một nhóm khách chính
  • 1
  • Ví dụ: phụ nữ văn phòng quanh Spa, ít thời gian.
  • Hỏi 10 khách: chị cần gì, ngại gì, vì sao chọn Spa?
  • 2 |
  • Làm rõ lý do khách chọn Spa
  • Ví dụ: chăm sóc da 60 phút, đúng giờ, chi phí rõ.
  • Chỉ hứa điều Spa có thể thực hiện và chứng minh.
  • Thu hút bằng nội dung có ích
  • 3
  • Dùng câu hỏi thật của khách để làm bài viết, video.
  • Đo số người hỏi đúng nhu cầu và chi phí tạo ra họ.
  • Tư vấn để khách ra quyết định
  • 4
  • Hỏi nhu cầu → giải thích dịch vụ → chốt giờ hẹn.
  • Ghi lý do chưa đặt, nhắc lịch và theo dõi khách đến.
  • Chăm sóc để khách muốn quay lại
  • 5
  • Thống nhất quy trình; hỏi thăm sau buổi chăm sóc.
  • Hẹn lần tiếp theo phù hợp, không ép mua thêm.
  • Dùng số chung, sửa đúng bước
  • 6
  • Marketing, tư vấn và chăm sóc dùng một bảng số.
  • Mỗi tuần chọn một điểm yếu, giao người sửa và đo lại.
  • VÍ DỤ MINH HỌA · CHI 10 TRIỆU CHO MARKETING
  • 100
  • 40
  • 20
  • 10
  • Người hỏi
  • Đặt lịch
  • Khách đến
  • Khách mua
  • Tỷ lệ đến: 20/40 = 50% • Chi phí Marketing/khách mua: 1 triệu
  • Kiểm tra vì sao 20 khách đã hẹn không đến trước khi tăng chi.
  • RON INTERNATIONAL®
  • 02/02

Phụ lục · Tra cứu 16 mô hình Marketing

Câu hỏi nào cần giải quyết trước khi chọn mô hình?

Chọn công cụ theo vấn đề; kiểm tra bằng chứng trước khi ra quyết định.

P52 · 16 mô hình Marketing | Bản tra cứu tổng hợp

P52 / 52 · Phụ lục · Tra cứu 16 mô hình Marketing

  1. SWOT
  2. PESTLE
  3. Porter 5 Forces
  4. Maslow
  5. 3C
  6. STP
  7. USP
  8. Value Proposition
  9. 4P / 7P
  10. AIDA
  11. PESO
  12. 5A
  13. SMART
  14. SOSTAC
  15. BCG
  16. Ansoff

Mỗi mô hình giải quyết một câu hỏi. Nhu cầu và insight giúp hiểu khách; SWOT, 3C và STP hỗ trợ lựa chọn; bản đồ giá trị và 7P thiết kế trải nghiệm; hành trình cùng phễu tổ chức chuyển đổi; phân vai và bảng số giúp thực hiện. Dùng đúng lúc sẽ tạo một hệ thống nhất quán.

Ghi nhớ: Chọn mô hình theo câu hỏi cần giải quyết

Chữ trên poster P52 / 52
  • MARKETING SPA
  • DÀNH CHO CHỦ SPA VIỆT NAM
  • MÔ HÌNH
  • 16
  • MARKETING
  • TỪ HIỂU KHÁCH ĐẾN HÀNH ĐỘNG CỤ THỂ
  • Mỗi mô hình giải quyết một câu hỏi. Chọn theo vấn đề Spa đang cần xử lý.
  • HIỂU KHÁCH & THỊ TRƯỜNG
  • A
  • PESTLE
  • SWOT
  • 01
  • 02
  • Spa mạnh ở đâu, cần sửa điều gì?
  • Theo dõi môi trường kinh doanh.
  • Bên trong: điểm mạnh • điểm yếu.
  • Chính trị • Kinh tế • Xã hội
  • Bên ngoài: cơ hội • thách thức.
  • Công nghệ • Pháp lý • Môi trường
  • Chọn ưu tiên dựa trên bằng chứng.
  • Xem yếu tố ngoài Spa tác động thế nào.
  • Ví dụ: khi khách thắt chặt chi tiêu,
  • Ví dụ: tay nghề tốt nhưng hay quên hẹn;
  • chuẩn hóa nhắc lịch trước khi tăng khách.
  • rà gói dịch vụ và mức giá phù hợp.
  • MASLOW · NHU CẦU
  • PORTER · 5 ÁP LỰC
  • 03
  • 04
  • Hiểu điều khách thật sự mong muốn.
  • Nhìn rộng các sức ép cạnh tranh.
  • Đối thủ hiện tại • Người mới gia nhập
  • Sinh lý • An toàn • Gắn kết
  • Khách hàng • Nhà cung cấp
  • Được tôn trọng • Phát triển bản thân
  • Sản phẩm, dịch vụ thay thế
  • Các nhu cầu có thể cùng xuất hiện.
  • Hỏi khách cần thư giãn, sự yên tâm hay
  • So Spa lân cận và lựa chọn chăm sóc tại nhà;
  • tìm giá trị giúp khách có lý do đến Spa.
  • cảm giác tự tin để tư vấn đúng nhu cầu.
  • CHỌN KHÁCH & TẠO KHÁC BIỆT
  • B
  • STP
  • PERCEPTUAL MAPPING
  • 05
  • 06
  • Bản đồ nhận thức: khách nhìn Spa ra sao?
  • Chọn đúng khách, định vị rõ ràng.
  • Chọn 2 tiêu chí khách dùng để so sánh.
  • Phân khúc → Chọn mục tiêu → Định vị
  • Chọn nhóm khách có nhu cầu rõ
  • Đặt Spa và đối thủ lên bản đồ cảm nhận.
  • và Spa có năng lực phục vụ tốt.
  • Vị trí cần dựa trên khảo sát khách.
  • Ví dụ: phục vụ người làm văn phòng
  • Ví dụ: so theo giá và mức cá nhân hóa;
  • bằng dịch vụ gọn, có lịch sau giờ làm.
  • tìm khoảng trống có nhu cầu thực.
  • 4P · MARKETING MIX
  • USP · LÝ DO CHỌN SPA
  • 07
  • 08
  • Nêu lợi ích khác biệt có thể chứng minh.
  • Làm cho lời chào bán nhất quán.
  • Dịch vụ • Giá • Kênh tiếp cận
  • Một lợi ích rõ • Khách coi trọng
  • Spa làm được • Có bằng chứng
  • Truyền thông / xúc tiến
  • Kiểm tra khác biệt so với đối thủ.
  • 4 yếu tố cùng phục vụ nhóm khách đã chọn.
  • Ví dụ để kiểm chứng: chăm sóc riêng,
  • Gói cho khách bận cần thời lượng rõ,
  • đúng hẹn và theo dõi sau mỗi buổi.
  • giá trọn gói và cách đặt lịch thuận tiện.
  • THIẾT KẾ DỊCH VỤ & TRUYỀN THÔNG
  • C
  • 7P · DỊCH VỤ
  • PLC · VÒNG ĐỜI
  • 09
  • 10
  • Quản lý cả trải nghiệm khách nhận được.
  • Điều chỉnh theo giai đoạn của dịch vụ.
  • 4P + Con người + Quy trình
  • Giới thiệu → Tăng trưởng
  • + Bằng chứng hữu hình
  • → Trưởng thành → Suy giảm
  • Đọc dữ liệu để nhận diện giai đoạn.
  • Khách đánh giá cả cách Spa phục vụ.
  • Ví dụ: tư vấn thống nhất, đúng giờ,
  • Gói giảm nhu cầu cần tìm nguyên nhân;
  • không gian sạch và hướng dẫn rõ ràng.
  • cân nhắc làm mới, thu gọn hoặc thay thế.
  • AIDA
  • PESO
  • 11
  • 12
  • Sắp xếp nội dung dẫn tới hành động.
  • Kết nối bốn nhóm truyền thông.
  • Paid: trả phí • Earned: đề cập tự nhiên
  • Attention → Interest → Desire → Action
  • Chú ý → Quan tâm → Mong muốn
  • Shared: chia sẻ • Owned: kênh sở hữu
  • Các nhóm cùng hỗ trợ một thông điệp.
  • → Hành động
  • Nêu vấn đề khách gặp → giải thích lợi ích
  • Quảng cáo kết nối bài viết trên website;
  • → đưa bằng chứng → mời đặt lịch.
  • phối hợp báo chí và chia sẻ từ cộng đồng.
  • QUẢN TRỊ & PHÁT TRIỂN SPA
  • D
  • SOSTAC
  • McKINSEY 7S
  • 13
  • 14
  • Lập kế hoạch, giao việc và kiểm tra.
  • Đồng bộ tổ chức để thực hiện lời hứa.
  • Hiện trạng → Mục tiêu → Chiến lược
  • Chiến lược • Cơ cấu • Hệ thống
  • → Chiến thuật → Hành động → Kiểm soát
  • Kỹ năng • Nhân sự • Phong cách lãnh đạo
  • Kế hoạch cần người làm và hạn xem lại.
  • Giá trị chung
  • Muốn tăng khách đến đúng hẹn: giao lễ tân
  • Hứa tư vấn kỹ thì phải có đủ thời gian,
  • xác nhận lịch, đo tỷ lệ đến mỗi tuần.
  • người phù hợp và quy trình hỗ trợ.
  • ANSOFF · TĂNG TRƯỞNG
  • BCG · DANH MỤC
  • 15
  • 16
  • Hỗ trợ chọn nơi phân bổ nguồn lực.
  • Chọn hướng theo dịch vụ và thị trường.
  • Tăng trưởng thị trường × Thị phần tương đối
  • Thâm nhập: dịch vụ cũ / thị trường cũ
  • Phát triển: dịch vụ mới hoặc thị trường mới
  • Ngôi sao • Bò sữa • Dấu hỏi • Chó
  • Xếp nhóm cần có dữ liệu thị trường.
  • Đa dạng hóa: cả hai đều mới
  • Rà nhóm dịch vụ để chọn nơi ưu tiên;
  • Thử gói mới với khách hiện tại là phát triển
  • không suy thị phần từ doanh số riêng Spa.
  • dịch vụ; đo nhu cầu rồi mới mở rộng.
  • GỢI Ý BẮT ĐẦU VỚI SPA CỦA BẠN
  • SWOT → STP → 7P → SOSTAC
  • Chọn 1 vấn đề • Giao 1 người phụ trách • Chọn chỉ số đo • Hẹn ngày xem lại
  • Các ví dụ là gợi ý vận dụng; cần đối chiếu dữ liệu và điều kiện thực tế của từng Spa.
  • THƯ VIỆN KIẾN THỨC SPA · V117
  • BY MASTER COACH
  • BÙI TẤN BẠO
  • Danh mục tham khảo: Ori Marketing Agency / Advertising Vietnam (2023).
  • Thuật ngữ đối chiếu: CIM • HBS • BCG • McKinsey • PR Smith • Spin Sucks.
  • Khung kiến thức được biên soạn và điều chỉnh cho Spa Việt Nam.

Biên soạn bởi MASTER COACH BÙI TẤN BẠO · RON INTERNATIONAL®

ZALO
Giỏ hàng0

RON INTERNATIONAL®

Giỏ hàng của bạn

Giỏ hàng đang trống

Khám phá sản phẩm RON và chọn món phù hợp với bạn.

Khám phá sản phẩm